XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大可不必 đọc là dà kě bù bì, nghĩa là không cần thiết; không cần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大可不必

[dà kě bù bì] [ĐẠI 可 BẤT 必]

không cần thiết; không cần

大可不必。新旧机制交替之际,磨合期的阵痛是客观存在的,任何人都难以完全规避。

dà kě bú bì. xīn jiù jī zhì jiāo tì zhī jì, mó hé qī de zhèn tòng shì kè guān cún zài de, rèn hé rén dōu nán yǐ wán quán guī bì.

Hoàn toàn không cần thiết. Vào thời điểm cơ chế mới và cũ giao thời, cơn đau của giai đoạn phối hợp là điều tồn tại khách quan, bất kỳ ai cũng khó có thể hoàn toàn tránh khỏi.

Trong bài: Trong quá trình cải cách, sai sót nhỏ là khó tránh khỏi · 在所难免

Hỏi đáp về từ 大可不必

大可不必 nghĩa là gì?

大可不必 (dà kě bù bì) nghĩa là không cần thiết; không cần.

Cách viết 大可不必 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 可, 不, 必 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.