XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可有可无 đọc là kě yǒu kě wú, nghĩa là không cần thiết; không quan trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

可有可无

[kě yǒu kě wú] [可 HỮU 可 无]

không cần thiết; không quan trọng

我承认,以后这些可有可无的小钱我一定严格控制。

wǒ chéng rèn, yǐ hòu zhè xiē kě yǒu kě wú de xiǎo qián wǒ yí dìng yán gé kòng zhì.

Anh thừa nhận, sau này những khoản tiền nhỏ có cũng được không có cũng chẳng sao này anh nhất định sẽ kiểm soát nghiêm ngặt.

Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的

Hỏi đáp về từ 可有可无

可有可无 nghĩa là gì?

可有可无 (kě yǒu kě wú) nghĩa là không cần thiết; không quan trọng.

Cách viết 可有可无 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 有, 可, 无 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.