XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可能 đọc là kě néng, nghĩa là có thể (xảy ra); có khả năng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

可能

[kě néng] [可 能]

có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất

有机会发生或存在

明天可能会下雨。

míng tiān kě néng huì xià yǔ.

Ngày mai có thể sẽ mưa.

có thể xảy ra; khả thi

能成为事实的

这是完全可能的。

zhè shì wán quán kě néng de.

Điều này hoàn toàn có thể.

khả năng (xảy ra)

成为事实的可能性

这件事没有可能。

zhè jiàn shì méi yǒu kě néng.

Việc này không có khả năng.

个

嗯,有可能,先等成绩出来吧。

èn, yǒu kě néng, xiān děng chéng jì chū lái ba.

Ừ, có thể, trước hết cứ đợi có điểm đã.

Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…

第一次去高原地区可能会头晕。

dì yī cì qù gāo yuán dì qū kě néng huì tóu yūn.

Lần đầu tiên đến vùng cao nguyên có thể sẽ bị chóng mặt.

最近天气很冷,小猫可能感冒了。

zuì jìn tiān qì hěn lěng, xiǎo māo kě néng gǎn mào le.

Dạo này trời lạnh, con mèo có lẽ bị cảm rồi.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

Hỏi đáp về từ 可能

可能 nghĩa là gì?

可能 (kě néng) nghĩa là có thể (xảy ra); có khả năng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 可能 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 可能?

Thường gặp: 尽可能 (jǐn kě néng) – càng nhiều càng tốt; 不可能 (bù kě néng) – không thể; 可能性 (kě néng xìng) – khả năng; 有可能 (yǒu kě néng) – có thể; 极有可能 (jí yǒu kě néng) – rất có khả năng.