可能性
[kě néng xìng] [可 能 性]
khả năng; xác suất
这种病在早期发现的话,治愈的可能性很大。
zhè zhǒng bìng zài zǎo qī fā xiàn de huà, zhì yù de kě néng xìng hěn dà.Bệnh này nếu phát hiện ở giai đoạn đầu thì khả năng chữa khỏi rất cao.
可能性 đọc là kě néng xìng, nghĩa là khả năng; xác suất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kě néng xìng] [可 能 性]
khả năng; xác suất
这种病在早期发现的话,治愈的可能性很大。
zhè zhǒng bìng zài zǎo qī fā xiàn de huà, zhì yù de kě néng xìng hěn dà.Bệnh này nếu phát hiện ở giai đoạn đầu thì khả năng chữa khỏi rất cao.
可能性 (kě néng xìng) nghĩa là khả năng; xác suất.
Viết lần lượt từng chữ 可, 能, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.