XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

能耐 đọc là néng nài, nghĩa là khả năng; năng lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

能耐

[néng nài] [能 耐]

khả năng; năng lực

本领;技能。

他有很大的能耐完成任务。

tā yǒu hěn dà de néng nài wán chéng rèn wu.

Anh ấy có khả năng lớn để hoàn thành nhiệm vụ.

他总爱在大家面前显自己的能耐。

tā zǒng ài zài dà jiā miàn qián xiǎn zì jǐ de néng nài.

Anh ấy luôn thích khoe khoang tài nghệ của mình trước mặt mọi người.

这位老师心地善良,总能耐心开导迷茫的学生。

zhè wèi lǎo shī xīn dì shàn liáng, zǒng néng nài xīn kāi dǎo mí máng de xué shēng.

Thầy giáo này lòng dạ lương thiện, luôn kiên nhẫn khai sáng cho những học sinh còn lạc lối.

Hỏi đáp về từ 能耐

能耐 nghĩa là gì?

能耐 (néng nài) nghĩa là khả năng; năng lực. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 能耐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 能, 耐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.