XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

能不能 đọc là néng bùnéng, nghĩa là có thể ... không. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

能不能

[néng bùnéng] [能 BẤT 能]

có thể ... không

表示询问、请求或提出要求

你能不能帮我拿一下?

nǐ néng bu néng bāng wǒ ná yí xià?

Bạn có thể giúp tôi cầm một chút không?

có thể ... hay không (khả năng)

表示推测或判断某种可能性

这台电脑能不能修复还是个问题。

zhè tái diàn nǎo néng bu néng xiū fù hái shì gè wèn tí.

Chiếc máy tính này có sửa được hay không vẫn là một vấn đề.

我很喜欢,能不能便宜点?

wǒ hěn xǐ huan, néng bu néng pián yi diǎn?

Tôi rất thích, có thể rẻ hơn một chút không?

Trong bài: Thương lượng giá nhẹ nhàng

那你能不能顺便帮我交费?

nà nǐ néng bu néng shùn biàn bāng wǒ jiāo fèi?

Vậy bạn có thể nhân tiện giúp mình đóng phí không?

Trong bài: Đổi tiền ở ngân hàng · 顺便

东西不错,能不能再杀点价?

dōng xī bú cuò, néng bu néng zài shā diǎn jià?

Hàng khá tốt, có thể bớt giá thêm chút không?

Hỏi đáp về từ 能不能

能不能 nghĩa là gì?

能不能 (néng bùnéng) nghĩa là có thể ... không. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 能不能 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 能, 不, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.