XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

才能 đọc là cái néng, nghĩa là tài năng; khả năng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

才能

[cái néng] [才 能]

tài năng; khả năng; năng lực

指人所具备的能力或特长

他的才能大家都知道。

tā de cái néng dà jiā dōu zhī dào.

Tài năng của anh ấy mọi người đều biết.

客户数据要到明天下午才能拿到。

kè hù shù jù yào dào míng tiān xià wǔ cái néng ná dào.

Dữ liệu khách hàng phải đến chiều mai mới lấy được.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

汽车需要定期保养才能用得久。

qì chē xū yào dìng qī bǎo yǎng cái néng yòng de jiǔ.

Ô tô cần bảo dưỡng định kỳ mới dùng được lâu.

那哪些工作才能留下来呢?

nà nǎ xiē gōng zuò cái néng liú xià lái ne?

Vậy những công việc nào mới có thể giữ lại được ạ?

Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐

Hỏi đáp về từ 才能

才能 nghĩa là gì?

才能 (cái néng) nghĩa là tài năng; khả năng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 才能 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 才, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 才能?

Thường gặp: 社交才能 (shè jiāo cái néng) – khả năng xã hội.