XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

才干 đọc là cái gàn, nghĩa là khả năng; năng lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

才干【才幹】

[cái gàn] [才 干]

khả năng; năng lực

办事的才能与力量

经过这个重大项目,他充分展示了自己的才干。

jīng guò zhè ge zhòng dà xiàng mù, tā chōng fèn zhǎn shì le zì jǐ de cái gàn.

Qua dự án trọng điểm này, anh ấy đã thể hiện trọn vẹn tài cán của mình.

走出温室,青年才能真正增长才干。

zǒu chū wēn shì, qīng nián cái néng zhēn zhèng zēng zhǎng cái gàn.

Bước ra khỏi môi trường được che chở, thanh niên mới thực sự rèn giũa được tài năng.

这位年轻官员因才干出众而受百姓拥护,却为上司所忌。

zhè wèi nián qīng guān yuán yīn cái gàn chū zhòng ér shòu bǎi xìng yōng hù, què wèi shàng sī suǒ jì.

Vị quan trẻ này được dân chúng ủng hộ nhờ tài năng xuất chúng, nhưng lại bị cấp trên đố kỵ.

Hỏi đáp về từ 才干

才干 nghĩa là gì?

才干 (cái gàn) nghĩa là khả năng; năng lực. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 才干 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 才, 干 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 才干?

Thường gặp: 有才干 (yǒu cái gàn) – có tài.