XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

才华 đọc là cái huá, nghĩa là tài năng; lượng từ: 份 (fèn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

才华【才華】

[cái huá] [才 华]

tài năng; lượng từ: 份 (fèn)

表现于外的才能或才智

他凭借出众的艺术才华赢得了观众的赞誉。

tā píng jiè chū zhòng de yì shù cái huá yíng dé le guān zhòng de zàn yù.

Anh ấy dựa vào tài năng nghệ thuật xuất chúng để giành được sự khen ngợi của khán giả.

份

他的才华征服了在场的评委。

tā de cái huá zhēng fú le zài chǎng de píng wěi.

Tài năng của anh ấy đã chinh phục các giám khảo có mặt.

我非常欣赏你的勇气和才华。

wǒ fēi cháng xīn shǎng nǐ de yǒng qì hé cái huá.

Tôi rất ngưỡng mộ dũng khí và tài năng của bạn.

良好的品德比出众的才华更重要。

liáng hǎo de pǐn dé bǐ chū zhòng de cái huá gèng zhòng yào.

Phẩm chất đạo đức tốt quan trọng hơn tài năng xuất chúng.

Hỏi đáp về từ 才华

才华 nghĩa là gì?

才华 (cái huá) nghĩa là tài năng; lượng từ: 份 (fèn). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 才华 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 才, 华 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 才华?

Thường gặp: 初露才华 (chū lù cái huá) – dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; 才华出众 (cái huá chū zhòng) – tài năng xuất chúng (thành ngữ); 才华横溢 (cái huá héng yì) – tài năng tràn đầy (đặc biệt là văn học); 才华盖世 (cái huá gài shì) – tài năng vô song (thành ngữ).