重载
[zhòng zài] [重 载]
tải nặng (trên xe tải)
车辆在重载行驶前必须仔细检查车轴。
chē liàng zài zhòng zǎi xíng shǐ qián bì xū zǐ xì jiǎn chá chē zhóu.Xe phải được kiểm tra trục xe kỹ lưỡng trước khi chở nặng.
重载 đọc là zhòng zài, nghĩa là tải nặng (trên xe tải). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhòng zài] [重 载]
tải nặng (trên xe tải)
车辆在重载行驶前必须仔细检查车轴。
chē liàng zài zhòng zǎi xíng shǐ qián bì xū zǐ xì jiǎn chá chē zhóu.Xe phải được kiểm tra trục xe kỹ lưỡng trước khi chở nặng.
重载 (zhòng zài) nghĩa là tải nặng (trên xe tải).
Viết lần lượt từng chữ 重, 载 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.