XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 载 đọc là zài, nghĩa là chở; vận chuyển. Thuộc bộ Qua 戈. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

载

[zài]

chở; vận chuyển; tải

我打电话想请你帮我下载材料。

wǒ dǎ diàn huà xiǎng qǐng nǐ bāng wǒ xià zài cái liào.

Mình gọi điện thoại muốn nhờ cậu tải giúp tài liệu.

Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在

历史上记载了许多有趣的故事。

lì shǐ shàng jì zǎi le xǔ duō yǒu qù de gù shì.

Lịch sử ghi chép lại rất nhiều câu chuyện thú vị.

吃完我马上开电脑帮你下载。

chī wán wǒ mǎ shàng kāi diàn nǎo bāng nǐ xià zài.

Ăn xong mình mở máy tính tải giúp cậu ngay.

Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在

Hỏi đáp về chữ 载

载 nghĩa là gì?

载 (zài) nghĩa là chở; vận chuyển.

Cách viết chữ 载 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 载 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 载 thuộc bộ Qua (戈).

Chữ 载 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 下载 (xià zǎi) – tải xuống; 记载 (jì zǎi) – ghi chép; 承载 (chéng zài) – chịu tải; 转载 (zhuǎn zǎi) – đăng lại; 载体 (zài tǐ) – chất mang (hóa học); 万载 (wàn zài) – huyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây.