XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下载 đọc là xià zǎi, nghĩa là tải xuống; cũng đọc là [xià zài]. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

下载

[xià zǎi] [下 载]

tải xuống; cũng đọc là [xià zài]

从网络把文件保存到本地

你可以从网上下载这首歌。

nǐ kě yǐ cóng wǎng shàng xià zài zhè shǒu gē.

Bạn có thể tải bài hát này từ trên mạng.

我打电话想请你帮我下载材料。

wǒ dǎ diàn huà xiǎng qǐng nǐ bāng wǒ xià zài cái liào.

Mình gọi điện thoại muốn nhờ cậu tải giúp tài liệu.

Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在

这个网站只提供正版音乐下载。

zhè ge wǎng zhàn zhǐ tí gōng zhèng bǎn yīn yuè xià zài.

Trang web này chỉ cung cấp nhạc tải về có bản quyền chính hãng.

吃完我马上开电脑帮你下载。

chī wán wǒ mǎ shàng kāi diàn nǎo bāng nǐ xià zài.

Ăn xong mình mở máy tính tải giúp cậu ngay.

Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在

Hỏi đáp về từ 下载

下载 nghĩa là gì?

下载 (xià zǎi) nghĩa là tải xuống; cũng đọc là [xià zài]. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 下载 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 载 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 下载?

Thường gặp: 隐蔽强迫下载 (yǐn bì qiǎng pò xià zǎi) – tải xuống không cần sự cho phép (một dạng mã độc).