XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重新 đọc là chóng xīn, nghĩa là lại; một lần nữa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

重新

[chóng xīn] [重 新]

lại; một lần nữa; tái-

从头再做;再一次。

我们重新开始。

wǒ men chóng xīn kāi shǐ.

Chúng tôi lại bắt đầu.

好的,那我重新装一下程序。

hǎo de, nà wǒ chóng xīn zhuāng yí xià chéng xù.

Được rồi, thế để mình cài lại chương trình một chút.

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

工人们把次品挑出来重新加工。

gōng rén men bǎ cì pǐn tiāo chū lái chóng xīn jiā gōng.

Công nhân nhặt các sản phẩm lỗi ra để gia công lại.

我是不是需要重新配一副新眼镜?

wǒ shì bu shì xū yào chóng xīn pèi yí fù xīn yǎn jìng?

Có phải em cần đi cắt lại một cặp kính mới không ạ?

Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越

Hỏi đáp về từ 重新

重新 nghĩa là gì?

重新 (chóng xīn) nghĩa là lại; một lần nữa. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 重新 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 新 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 重新?

Thường gặp: 重新做人 (chóng xīn zuò rén) – bắt đầu cuộc sống mới; 重新启动 (chóng xīn qǐ dòng) – khởi động lại; 重新开始 (chóng xīn kāi shǐ) – tiếp tục; 重新开机 (chóng xīn kāi jī) – khởi động lại; 重新统一 (chóng xīn tǒng yī) – tái thống nhất; 重新装修 (chóng xīn zhuāng xiū) – tân trang.