重新装修
[chóng xīn zhuāng xiū] [重 新 装 修]
tân trang; cải tạo
展馆重新装修后,给人一种耳目一新的感觉。
zhǎn guǎn chóng xīn zhuāng xiū hòu, gěi rén yì zhǒng ěr mù yì xīn de gǎn jué.Sau khi nhà triển lãm được sửa sang lại, mang lại cho mọi người cảm giác hoàn toàn mới mẻ.
重新装修 đọc là chóng xīn zhuāng xiū, nghĩa là tân trang; cải tạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chóng xīn zhuāng xiū] [重 新 装 修]
tân trang; cải tạo
展馆重新装修后,给人一种耳目一新的感觉。
zhǎn guǎn chóng xīn zhuāng xiū hòu, gěi rén yì zhǒng ěr mù yì xīn de gǎn jué.Sau khi nhà triển lãm được sửa sang lại, mang lại cho mọi người cảm giác hoàn toàn mới mẻ.
重新装修 (chóng xīn zhuāng xiū) nghĩa là tân trang; cải tạo.
Viết lần lượt từng chữ 重, 新, 装, 修 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.