XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重新装修 đọc là chóng xīn zhuāng xiū, nghĩa là tân trang; cải tạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

重新装修

[chóng xīn zhuāng xiū] [重 新 装 修]

tân trang; cải tạo

展馆重新装修后,给人一种耳目一新的感觉。

zhǎn guǎn chóng xīn zhuāng xiū hòu, gěi rén yì zhǒng ěr mù yì xīn de gǎn jué.

Sau khi nhà triển lãm được sửa sang lại, mang lại cho mọi người cảm giác hoàn toàn mới mẻ.

Hỏi đáp về từ 重新装修

重新装修 nghĩa là gì?

重新装修 (chóng xīn zhuāng xiū) nghĩa là tân trang; cải tạo.

Cách viết 重新装修 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 新, 装, 修 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.