XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

翻新 đọc là fān xīn, nghĩa là tân trang; căng da mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

翻新

[fān xīn] [翻 新]

tân trang; căng da mặt; tái chế (lốp xe)

公园翻新后新设了一座具有欧式风格的景观喷泉。

gōng yuán fān xīn hòu xīn shè le yí zuò jù yǒu ōu shì fēng gé de jǐng guān pēn quán.

Sau khi cải tạo, công viên đã lắp thêm một đài phun nước cảnh quan mang phong cách châu Âu.

Hỏi đáp về từ 翻新

翻新 nghĩa là gì?

翻新 (fān xīn) nghĩa là tân trang; căng da mặt.

Cách viết 翻新 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 翻, 新 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.