XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全新 đọc là quán xīn, nghĩa là hoàn toàn mới; hoàn toàn mới mẻ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

全新

[quán xīn] [全 新]

hoàn toàn mới; hoàn toàn mới mẻ

完全是新的,从没有过的。

公司推出了一款全新的产品,受到消费者的热烈欢迎。

gōng sī tuī chū le yì kuǎn quán xīn de chǎn pǐn, shòu dào xiāo fèi zhě de rè liè huān yíng.

Công ty ra mắt một sản phẩm hoàn toàn mới và được người tiêu dùng đón nhận nồng nhiệt.

的确,每次重读都会有全新的感悟,极其震撼人心。

dí què, měi cì zhòng dú dōu huì yǒu quán xīn de gǎn wù, jí qí zhèn hàn rén xīn.

Quả thực, mỗi lần đọc lại đều có những cảm nhận hoàn toàn mới, cực kỳ chấn động lòng người.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

这个城市迎来了全新的发展机遇。

zhè ge chéng shì yíng lái le quán xīn de fā zhǎn jī yù.

Thành phố này đã đón nhận cơ hội phát triển hoàn toàn mới.

这确实切中当下痛点,相信这个视角能给全场带来全新思考。

zhè què shí qiè zhòng dāng xià tòng diǎn, xiāng xìn zhè ge shì jiǎo néng gěi quán chǎng dài lái quán xīn sī kǎo.

Điều này quả thực đánh trúng điểm nghẽn hiện tại, tin rằng góc nhìn này sẽ mang lại suy ngẫm mới mẻ cho toàn khán phòng.

Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính

Hỏi đáp về từ 全新

全新 nghĩa là gì?

全新 (quán xīn) nghĩa là hoàn toàn mới; hoàn toàn mới mẻ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 全新 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 新 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 全新?

Thường gặp: 全新世 (quán xīn shì) – Holocene (kỷ địa chất kéo dài khoảng 12000 năm từ sau kỷ băng hà cuố…; 全新纪 (quán xīn jì) – Holocene; 全新统 (quán xīn tǒng) – hệ tầng Holocene (tầng địa chất hình thành trong 12.000 năm qua).

全新 (quán xīn) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu