XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全部 đọc là quán bù, nghĩa là toàn bộ; tất cả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

全部

[quán bù] [全 部]

toàn bộ; tất cả

所有的;整个

这些书全部是我的。

zhè xiē shū quán bù shì wǒ de.

Những quyển sách này toàn bộ là của tôi.

下周图书馆要全部关闭吗?

xià zhōu tú shū guǎn yào quán bù guān bì ma?

Tuần tới thư viện sẽ đóng cửa toàn bộ ạ?

Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于

他把全部精力都用在学习上了。

tā bǎ quán bù jīng lì dōu yòng zài xué xí shàng le.

Anh ấy dành toàn bộ năng lượng vào việc học.

不是的,不是全部关闭。

bú shì de, bú shì quán bù guān bì.

Không phải đâu, không phải đóng cửa toàn bộ.

Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于

Hỏi đáp về từ 全部

全部 nghĩa là gì?

全部 (quán bù) nghĩa là toàn bộ; tất cả. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 全部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 全部?

Thường gặp: 国土安全部 (guó tǔ ān quán bù) – Bộ An ninh Nội địa (Mỹ); 国家安全部 (guó jiā ān quán bù) – Bộ An ninh Quốc gia Trung Quốc.