XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一体 đọc là yī tǐ, nghĩa là một thể thống nhất; tất cả những người liên quan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一体【一體】

[yī tǐ] [一 体]

một thể thống nhất; tất cả những người liên quan; mọi người

紧密结合、不可分割的整体

线上教学与课后实训融为一体,能显著提升学习效率。

xiàn shàng jiào xué yǔ kè hòu shí xùn róng wèi yì tǐ, néng xiǎn zhù tí shēng xué xí xiào lǜ.

Giảng dạy trực tuyến kết hợp với thực hành sau giờ học làm một thể thống nhất có thể nâng cao rõ rệt hiệu quả học tập.

nhất loạt; như nhau

一律;同样地对待或执行

各单位无论规模大小,均需一体遵守该规定。

gè dān wèi wú lùn guī mó dà xiǎo, jūn xū yì tǐ zūn shǒu gāi guī dìng.

Các đơn vị dù quy mô lớn hay nhỏ đều phải nhất loạt tuân thủ quy định này.

初步构想是,中心将聚焦东南亚近现代史,尤其是区域一体化进程。

chū bù gòu xiǎng shì, zhōng xīn jiāng jù jiāo dōng nán yà jìn xiàn dài shǐ, yóu qí shì qū yù yì tǐ huà jìn chéng.

Ý tưởng sơ bộ là trung tâm sẽ tập trung vào lịch sử cận hiện đại Đông Nam Á, đặc biệt là tiến trình nhất thể hóa khu vực.

Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN

确实如此,市场竞争相当激烈。但我们的商业模式是软硬件一体化,专注精准健康监测。

què shí rú cǐ, shì chǎng jìng zhēng xiāng dāng jī liè. dàn wǒ men de shāng yè mó shì shì ruǎn yìng jiàn yì tǐ huà, zhuān zhù jīng zhǔn jiàn kāng jiān cè.

Đúng vậy ạ, cạnh tranh thị trường quả thực khá gay gắt. Nhưng mô hình kinh doanh của chúng em là tích hợp phần mềm và phần cứng, tập trung vào theo dõi sức khỏe chính xác.

Trong bài: Thuyết trình gọi vốn đầu tư

Hỏi đáp về từ 一体

一体 nghĩa là gì?

一体 (yī tǐ) nghĩa là một thể thống nhất; tất cả những người liên quan. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一体?

Thường gặp: 一体化 (yī tǐ huà) – tích hợp; 统一体 (tǒng yī tǐ) – toàn thể; 一体两面 (yī tǐ liǎng miàn) – (ví von) hai mặt của cùng một đồng xu; 三位一体 (sān wèi yī tǐ) – Chúa Ba Ngôi; 使成一体 (shǐ chéng yī tǐ) – thống nhất; 手自一体 (shǒu zì yī tǐ) – hộp số tự động kết hợp.