XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全场 đọc là quán chǎng, nghĩa là toàn bộ khán giả; mọi người có mặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

全场【全場】

[quán chǎng] [全 场]

toàn bộ khán giả; mọi người có mặt; toàn sân

整个比赛或表演场地,也指在场的所有人

他的精彩表演感动了全场。

tā de jīng cǎi biǎo yǎn gǎn dòng le quán chǎng.

Màn biểu diễn xuất sắc của anh ấy làm lay động mọi người có mặt.

是啊,特别是主角出场那一刻,全场观众都鼓掌了。

shì a, tè bié shì zhǔ jué chū chǎng nà yí kè, quán chǎng guān zhòng dōu gǔ zhǎng le.

Đúng vậy, đặc biệt là khoảnh khắc nhân vật chính xuất hiện, toàn bộ khán giả đều vỗ tay.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

这确实切中当下痛点,相信这个视角能给全场带来全新思考。

zhè què shí qiè zhòng dāng xià tòng diǎn, xiāng xìn zhè ge shì jiǎo néng gěi quán chǎng dài lái quán xīn sī kǎo.

Điều này quả thực đánh trúng điểm nghẽn hiện tại, tin rằng góc nhìn này sẽ mang lại suy ngẫm mới mẻ cho toàn khán phòng.

Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính

队员们的激情点燃了全场观众。

duì yuán men de jī qíng diǎn rán le quán chǎng guān zhòng.

Nhiệt huyết của các cầu thủ đã thắp sáng toàn bộ khán đài.

Hỏi đáp về từ 全场

全场 nghĩa là gì?

全场 (quán chǎng) nghĩa là toàn bộ khán giả; mọi người có mặt. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 全场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 全场?

Thường gặp: 全场一致 (quán chǎng yī zhì) – nhất trí.