XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

满堂 đọc là mǎn táng, nghĩa là toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 满堂

满堂 nghĩa là gì?

满堂 (mǎn táng) nghĩa là toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín).

Cách viết 满堂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 满, 堂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 满堂?

Thường gặp: 满堂彩 (mǎn táng cǎi) – mọi người có mặt đều vỗ tay; 满堂灌 (mǎn táng guàn) – nhồi nhét (như một phương pháp dạy học); 满堂红 (mǎn táng hóng) – thành công trên mọi lĩnh vực; 金玉满堂 (jīn yù mǎn táng) – nghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh (thành ngữ).