满堂
[mǎn táng] [满 堂]
toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín); chật kín
老人家身体健康,儿孙满堂,非常有福气。
lǎo rén jiā shēn tǐ jiàn kāng, ér sūn mǎn táng, fēi cháng yǒu fú qì.Cụ già khỏe mạnh, con cháu đầy nhà, thật là có phước.
满堂 đọc là mǎn táng, nghĩa là toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mǎn táng] [满 堂]
toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín); chật kín
老人家身体健康,儿孙满堂,非常有福气。
lǎo rén jiā shēn tǐ jiàn kāng, ér sūn mǎn táng, fēi cháng yǒu fú qì.Cụ già khỏe mạnh, con cháu đầy nhà, thật là có phước.
满堂 (mǎn táng) nghĩa là toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín).
Viết lần lượt từng chữ 满, 堂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 满堂彩 (mǎn táng cǎi) – mọi người có mặt đều vỗ tay; 满堂灌 (mǎn táng guàn) – nhồi nhét (như một phương pháp dạy học); 满堂红 (mǎn táng hóng) – thành công trên mọi lĩnh vực; 金玉满堂 (jīn yù mǎn táng) – nghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh (thành ngữ).