满堂彩
[mǎn táng cǎi] [满 堂 彩]
mọi người có mặt đều vỗ tay; tán thưởng nhiệt liệt; một tràng pháo tay lớn
满堂彩 đọc là mǎn táng cǎi, nghĩa là mọi người có mặt đều vỗ tay; tán thưởng nhiệt liệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mǎn táng cǎi] [满 堂 彩]
mọi người có mặt đều vỗ tay; tán thưởng nhiệt liệt; một tràng pháo tay lớn
满堂彩 (mǎn táng cǎi) nghĩa là mọi người có mặt đều vỗ tay; tán thưởng nhiệt liệt.
Viết lần lượt từng chữ 满, 堂, 彩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.