XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喝彩 đọc là hè cǎi, nghĩa là hoan hô; cổ vũ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

喝彩【喝采】

[hè cǎi] [HÁT 彩]

hoan hô; cổ vũ

大声叫好,表示赞赏或支持

观众为演员的精彩表演喝彩。

guān zhòng wèi yǎn yuán de jīng cǎi biǎo yǎn hè cǎi.

Khán giả hoan hô tiết mục biểu diễn tuyệt vời của diễn viên.

是啊,大家一直在为他们的精彩表现喝彩。

shì a, dà jiā yì zhí zài wèi tā men de jīng cǎi biǎo xiàn hè cǎi.

Đúng thế, mọi người luôn reo hò ủng hộ cho phần biểu diễn đặc sắc của họ.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

昔日名优一登台便引来喝彩。

xī rì míng yōu yì dēng tái biàn yǐn lái hè cǎi.

Diễn viên nổi tiếng ngày xưa hễ lên sân khấu liền nhận được tiếng hoan hô.

Hỏi đáp về từ 喝彩

喝彩 nghĩa là gì?

喝彩 (hè cǎi) nghĩa là hoan hô; cổ vũ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 喝彩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喝, 彩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.