Từ vựng HSK 7 (1869 từ)
Danh sách đầy đủ 1869 từ vựng HSK 7 theo chuẩn HSK 3.0 (Cao cấp), kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt. Bấm vào từng từ để xem cách viết chữ Hán theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép.
Lộ trình học HSK 7Ôn flashcard HSK 7Luyện viết chữ HánĐề thi thử HSK
- 哎āinày!
- 唉āithán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!)
- 癌áiung thư
- 傲àotự hào
- 凹āovùng trũng, chỗ lõm
- 熬áonấu lửa nhỏ
- 坝bàđập
- 扒bābóc
- 掰bāibẻ ra hoặc tách ra bằng tay
- 伴bànbạn đồng hành
- 扮bàncải trang
- 扳bānkéo
- 拌bàntrộn
- 磅bàngcân (dụng cụ để cân)
- 绑bǎngbuộc
- 剥bāobóc
- 煲bāonấu chậm trên lửa nhỏ
- 豹bàobáo
- 碑bēibia tưởng niệm
- 奔bēnvội vàng
- 绷bēngkéo căng
- 蹦bèngnhảy
- 辩biàntranh luận
- 标biāođánh dấu
- 憋biēnghẹt
- 丙bǐngthứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān)
- 拨bōgạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.
- 裁cáicắt ra (như cắt áo)
- 采cǎihái
- 残cántàn
- 舱cāngkhoang
- 槽cáománg
- 蹭cèngcọ xát
- 产chǎnsinh đẻ
- 掺chānbiến thể của 搀 (chān)
- 搀chāndìu đỡ
- 缠chánquấn quanh
- 铲chǎnxúc
- 馋chánháu ăn
- 扯chěkéo
- 撤chègỡ bỏ
- 趁chèntận dụng
- 秤chèngcân đòn
- 持chícầm
- 充chōngđủ
- 宠chǒngyêu thương
- 仇chóuhận
- 瞅chǒu(thổ ngữ) nhìn
- 稠chóudày
- 筹chóuphỉnh (trong đánh bạc)
- 揣chuāigiấu trong người
- 踹chuàiđá
- 喘chuǎnthở dốc
- 创chuàngsáng lập
- 垂chuítreo (xuống)
- 捶chuíđánh (bằng gậy hoặc nắm đấm)
- 蠢chǔnngu ngốc
- 戳chuōđâm
- 瓷cíđồ sứ
- 赐cìban cho
- 辞cítừ chức
- 葱cōnghành lá
- 凑còutập hợp, gom góp
- 窜cuànchạy trốn
- 催cuīgiục
- 搓cuōxoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay
- 逮dǎibắt
- 担dānđảm nhận
- 盗dàoăn trộm
- 德déĐức
- 瞪dèngmở to mắt
- 蹬dēngđạp
- 堤dīđê
- 垫diànkê
- 叼diāongậm trong miệng (như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hoặc chó ngậm khúc xương)
- 雕diāokhắc
- 叠diégấp
- 爹diēba
- 丁dīngnam trưởng thành
- 盯dīngnhìn chăm chú
- 钉dīngcái đinh
- 栋dònglượng từ cho nhà hoặc tòa nhà
- 兜dōutúi
- 抖dǒurun rẩy
- 斗dòuđánh nhau
- 逗dòutrêu chọc (một cách vui vẻ)
- 陡dǒudốc
- 独dúmột mình
- 炖dùnhầm
- 恶èác
- 鹅éngỗng
- 凡fánbình thường
- 帆fāncánh buồm
- 仿fǎngbắt chước
- 废fèibãi bỏ
- 坟fénmộ
- 粉fěnbột
- 粪fènphân
- 缝féngkhâu
- 逢fénggặp tình cờ
- 敷fūphết
- 赴fùđi
- 附fùthêm
- 钙gàicanxi (hóa học)
- 感gǎncảm thấy
- 港gǎngbến cảng
- 缸gāngchum
- 钢gāngthép
- 告gào(hình thức kết hợp) nói
- 割gēcắt
- 搁gēđặt
- 格géhình vuông
- 供gōngcung cấp
- 功gōnghành động hoặc dịch vụ có công
- 弓gōngcung (vũ khí)
- 拱gǒngchắp tay chào
- 攻gōngtấn công
- 勾gōuthu hút
- 购gòumua
- 钩gōumóc
- 故gùvì thế
- 雇gùthuê
- 乖guāi(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt
- 惯guànquen với
- 灌guàntưới
- 罐guànlon
- 龟guīrùa cạn
- 棍gùngậy
- 裹guǒquấn
- 旱hànhạn hán
- 焊hànhàn
- 耗hàolãng phí
- 核héhạt quả
- 嘿hēinày
- 哼hēngngâm nga
- 哄hǒngdỗ
- 轰hōngnổ
- 吼hǒugầm
- 糊húcháy khét
- 患huànmắc bệnh
- 缓huǎnchậm
- 晃huànglung lay
- 荒huānghoang vu
- 挥huīvẫy
- 灰huītro
- 魂húnhồn
- 豁huōkhe hở
- 即jítức là
- 及jívà
- 积jītích lũy
- 略lu:èngắn gọn
- 幢zhuànglượng từ cho tòa nhà
- 哀求āi qiúcầu xin
- 碍事ài shìgây cản trở
- 爱惜ài xītrân trọng
- 哎呀āi yāthán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
- 癌症ái zhèngung thư
- 安定ān dìngổn định
- 安抚ān fǔxoa dịu
- 按键àn jiànnút hoặc phím (trên thiết bị)
- 案件àn jiànvụ án
- 安宁ān níngyên bình
- 暗杀àn shāám sát
- 按说àn shuōtheo lẽ thường
- 安稳ān wěnvững vàng
- 安心ān xīnan tâm
- 安逸ān yìan nhàn
- 暗中àn zhōngtrong bóng tối
- 昂贵áng guìđắt đỏ
- 傲慢ào mànngạo mạn
- 奥秘ào mìbí mật
- 熬夜áo yèthức khuya hoặc suốt đêm
- 把柄bǎ bǐngcán (tay cầm)
- 八卦bā guàbát quái của Kinh Dịch 易经 (yì jīng)
- 把关bǎ guāncanh giữ cửa ải
- 芭蕾bā lěiba-lê (từ mượn)
- 罢免bà miǎncách chức
- 把手bǎ shoutay cầm
- 罢休bà xiūtừ bỏ
- 霸占bà zhànchiếm giữ bằng vũ lực
- 靶子bǎ zimục tiêu
- 白白bái báiuổng công
- 摆放bǎi fàngsắp xếp
- 百合bǎi héhoa ly
- 拜会bài huì(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ
- 拜见bài jiànbái kiến
- 拜年bài niánđi chúc Tết
- 摆平bǎi píngcông bằng
- 摆设bǎi shèbày biện
- 柏树bǎi shùcây bách
- 拜托bài tuōnhờ ai đó làm gì
- 颁布bān bùban hành
- 半场bàn chǎngmột nửa trận đấu hoặc cuộc thi
- 半岛bàn dǎobán đảo
- 斑点bān diǎnđốm
- 颁发bān fāban hành
- 颁奖bān jiǎngtrao giải thưởng
- 板块bǎn kuàitấm
- 伴侣bàn lǚbạn đồng hành
- 半路bàn lùnửa đường
- 搬迁bān qiānchuyển đi
- 半数bàn shùmột nửa số
- 伴随bàn suíđi cùng
- 伴奏bàn zòuđệm nhạc
- 绑架bǎng jiàbắt cóc
- 棒球bàng qiúbóng chày
- 帮手bāng shǒungười phụ giúp
- 榜样bǎng yàngtấm gương
- 报仇bào chóubáo thù
- 报酬bào chouphần thưởng
- 报废bào fèiloại bỏ
- 包袱bāo fuvải gói
- 报复bào fùthực hiện trả đũa
- 抱负bào fùhoài bão
- 保管bǎo guǎngiữ gìn
- 饱和bǎo hébão hòa
- 宝库bǎo kùkho báu
- 堡垒bǎo lěipháo đài
- 暴利bào lìlợi nhuận quá mức
- 爆满bào mǎnđầy kín (rạp hát, sân vận động, phòng gym, v.v.)
- 饱满bǎo mǎnđầy đặn
- 保姆bǎo mǔbảo mẫu
- 保暖bǎo nuǎngiữ ấm
- 包容bāo róngtha thứ
- 报社bào shètòa soạn báo (tức là một công ty)
- 报亭bào tíngquầy báo
- 保鲜bǎo xiāngiữ cho tươi
- 报销bào xiāonộp báo cáo chi tiêu
- 保修bǎo xiūbảo hành
- 保佑bǎo yòuphù hộ và bảo vệ
- 包扎bāo zābăng bó
- 宝藏bǎo zàngmỏ khoáng sản quý
- 暴躁bào zàonóng nảy
- 保障bǎo zhàngđảm bảo
- 保重bǎo zhònggiữ gìn sức khỏe
- 爆竹bào zhúpháo
- 悲哀bēi āiđau buồn
- 卑鄙bēi bǐhèn hạ
- 被捕bèi bǔbị bắt
- 悲观bēi guānbi quan
- 备课bèi kè(giáo viên) soạn bài
- 贝壳bèi kévỏ (của động vật thân mềm)
- 背面bèi miànmặt sau
- 背叛bèi pànphản bội
- 备受bèi shòurất được
- 背诵bèi sòngđọc thuộc lòng
- 悲痛bēi tòngđau buồn
- 备用bèi yòngdự trữ
- 奔波bēn bōchạy đôn chạy đáo
- 笨蛋bèn dànngốc
- 本分běn fènbổn phận
- 奔赴bēn fùlao đến
- 本能běn néngbản năng
- 本钱běn qiánvốn
- 本色běn sèphẩm chất vốn có
- 本性běn xìngbản tính
- 本意běn yìý định ban đầu
- 本着běn zhedựa trên...
- 笨重bèn zhòngnặng nề
- 绷带bēng dàibăng y tế
- 崩溃bēng kuìsụp đổ
- 弊病bì bìngbệnh tật
- 必定bì dìngchắc chắn
- 弊端bì duānvấn đề hệ thống (đôi khi chỉ các hành vi tham nhũng)
- 壁画bì huàtranh tường
- 逼近bī jìnáp sát tiến tới
- 碧绿bì lǜxanh thẫm
- 避难bì nàntrú ẩn
- 逼迫bī pòép buộc
- 比起bǐ qǐso với
- 比试bǐ shìthi đấu
- 鄙视bǐ shìkhinh bỉ
- 避暑bì shǔtránh nóng
- 鼻涕bí tìnước mũi
- 比喻bǐ yùso sánh
- 逼真bī zhēnsống động
- 辨别biàn biéphân biệt
- 遍布biàn bùphủ khắp (khu vực)
- 鞭策biān cèthúc đẩy
- 便道biàn dàovỉa hè
- 便饭biàn fànbữa ăn thường
- 变革biàn gécải biến
- 编号biān hàođánh số
- 辩护biàn hùnói để bảo vệ
- 边疆biān jiāngkhu vực biên giới
- 便捷biàn jiétiện lợi và nhanh chóng
- 辩解biàn jiěgiải thích
- 边界biān jièranh giới
- 编剧biān jùviết kịch bản
- 编排biān páisắp xếp
- 鞭炮biān pàopháo
- 变迁biàn qiānthay đổi
- 辨认biàn rènnhận ra
- 编写biān xiěbiên soạn
- 变异biàn yìbiến dị
- 边远biān yuǎnxa trung tâm
- 编造biān zàobiên soạn
- 变质biàn zhìbị thoái hóa
- 贬值biǎn zhíbị mất giá
- 辫子biàn zibím tóc
- 表白biǎo báigiãi bày
- 标榜biāo bǎngkhoe khoang
- 标本biāo běnmẫu vật
- 表决biǎo juéquyết định bằng biểu quyết
- 标签biāo qiānnhãn
- 飙升biāo shēngtăng nhanh
- 标示biāo shìchỉ ra
- 表述biǎo shùdiễn đạt
- 表率biǎo shuàitấm gương
- 表态biǎo tàituyên bố lập trường
- 标语biāo yǔkhẩu hiệu viết
- 表彰biǎo zhāngtuyên dương
- 标致biāo zhixinh đẹp
- 别看bié kànđừng bị đánh lừa bởi thực tế rằng
- 别扭biè niuvụng về
- 别墅bié shùbiệt thự
- 别说bié shuōchứ đừng nói đến
- 别致bié zhìđộc đáo
- 缤纷bīn fēnnhiều và đa dạng
- 滨海bīn hǎiven biển
- 秉承bǐng chéngnhận lệnh
- 病床bìng chuánggiường bệnh
- 并非bìng fēithật sự không phải
- 并购bìng gòusáp nhập và mua lại (M&A)
- 并列bìng lièđứng song song
- 冰山bīng shāntảng băng trôi
- 并行bìng xíngtiến hành song song
- 病症bìng zhèngtriệu chứng bệnh
- 伯伯bó boanh của cha
- 搏斗bó dòuvật lộn
- 剥夺bō duótước đoạt
- 伯父bó fùanh của cha
- 驳回bó huítừ chối
- 波及bō jílan đến
- 拨款bō kuǎnphân bổ kinh phí
- 波澜bō lánsóng lớn
- 伯母bó mǔvợ của anh trai của cha
- 波涛bō tāosóng lớn
- 拨通bō tōngkết nối được với ai đó qua điện thoại
- 剥削bō xuēbóc lột
- 波折bō zhénhững khúc quanh và khó khăn
- 脖子bó zicổ
- 不定bù dìngkhông xác định
- 步伐bù fábước chân
- 不妨bù fángkhông có hại
- 不服bù fúkhông chấp nhận điều gì
- 补给bǔ jǐcung cấp
- 部件bù jiànbộ phận
- 不解bù jiěkhông hiểu
- 补救bǔ jiùkhắc phục
- 布局bù júsắp xếp
- 不堪bù kānkhông thể chịu nổi
- 不肯bù kěnkhông chịu
- 不理bù lǐtừ chối thừa nhận
- 不难bù nánkhông khó
- 不平bù píngkhông đồng đều
- 不容bù róngkhông được
- 步入bù rùbước vào
- 不慎bù shènbất cẩn
- 不适bù shìkhông khỏe
- 部署bù shǔbố trí
- 不算bù suànkhông tính
- 不惜bù xīkhông tiếc
- 不屑bù xiècoi thường làm gì
- 不懈bù xièkhông mệt mỏi
- 不宜bù yíkhông phù hợp
- 不已bù yǐ(dùng sau động từ) không ngừng
- 哺育bǔ yùcho ăn
- 不知bù zhīkhông biết
- 步骤bù zhòuquy trình
- 不准bù zhǔnkhông cho phép
- 捕捉bǔ zhuōbắt
- 不予bùyǔkhông
- 彩电cǎi diànTV màu
- 裁定cái dìngphán quyết
- 彩虹cǎi hóngcầu vồng
- 才华cái huátài năng
- 采集cǎi jíthu thập
- 财经cái jīngtài chính và kinh tế
- 裁决cái juéphán quyết
- 采矿cǎi kuàngkhai thác mỏ
- 财力cái lìnguồn lực tài chính
- 猜谜cāi míđoán câu đố
- 财务cái wùcông việc tài chính
- 财物cái wùtài sản
- 彩霞cǎi xiámây nhuốm màu hoàng hôn
- 猜想cāi xiǎngđoán
- 财政cái zhèngtài chính (công)
- 惨白cǎn báitái nhợt như chết
- 参见cān jiàntham khảo
- 参军cān jūnnhập ngũ
- 惭愧cán kuìxấu hổ
- 灿烂càn lànlung linh
- 残留cán liúcòn lại
- 参谋cān móusĩ quan tham mưu
- 残缺cán quēkhông còn nguyên vẹn
- 残忍cán rěntàn nhẫn
- 惨痛cǎn tòngđau khổ
- 参照cān zhàotham khảo tài liệu
- 惨重cǎn zhòngthảm khốc
- 餐桌cān zhuōbàn ăn
- 藏匿cáng nìche giấu
- 藏品cáng pǐnhiện vật bảo tàng
- 沧桑cāng sāngthay đổi lớn
- 藏身cáng shēnẩn nấp
- 苍蝇cāng yingcon ruồi
- 草案cǎo ànbản thảo (pháp luật, đề xuất,...)
- 操控cāo kòngkiểm soát
- 操劳cāo láolàm việc chăm chỉ
- 草坪cǎo píngbãi cỏ
- 操心cāo xīnlo lắng về
- 侧面cè miànbên cạnh
- 测算cè suànđo lường và tính toán
- 测验cè yànbài kiểm tra
- 侧重cè zhòngđặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào
- 查处chá chǔđiều tra và xử lý vi phạm
- 差错chā cuòlỗi
- 茶道chá dàotrà đạo
- 差额chā ésố dư (tài chính)
- 察觉chá juécảm nhận
- 察看chá kànquan sát
- 查明chá míngđiều tra và phát hiện
- 插手chā shǒucan thiệp vào
- 插图chā túminh họa
- 诧异chà yìkinh ngạc
- 查找chá zhǎotìm kiếm
- 插嘴chā zuǐngắt lời (người khác đang nói)
- 产地chǎn dìnguồn gốc (của sản phẩm)
- 颤抖chàn dǒurun rẩy
- 阐述chǎn shùtrình bày
- 产物chǎn wùsản phẩm
- 禅杖chán zhànggậy của nhà sư Phật giáo
- 产值chǎn zhígiá trị sản xuất
- 铲子chǎn zixẻng
- 嫦娥Cháng éHằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng (thần thoại Trung Quốc)
- 偿还cháng huánhoàn trả
- 厂家chǎng jiānhà máy
- 敞开chǎng kāimở toang
- 猖狂chāng kuángngông cuồng
- 常理cháng lǐlẽ thường
- 常人cháng rénngười bình thường
- 常态cháng tàitrạng thái bình thường
- 畅谈chàng tánnói chuyện thoải mái
- 常温cháng wēnnhiệt độ phòng
- 畅销chàng xiāobán chạy
- 倡议chàng yìđề nghị
- 超标chāo biāovượt quá giới hạn
- 超车chāo chēvượt xe khác
- 朝代cháo dàitriều đại
- 嘲弄cháo nòngchế giễu
- 钞票chāo piàotiền giấy
- 超前chāo qiánđi trước thời đại
- 超速chāo sùvượt tốc độ cho phép
- 抄袭chāo xíđạo văn
- 嘲笑cháo xiàochế nhạo
- 朝着cháo zhehướng tới
- 吵嘴chǎo zuǐcãi nhau
- 车道chē dàolàn đường giao thông
- 撤换chè huàncách chức và thay thế
- 车祸chē huòtai nạn giao thông
- 车间chē jiānphân xưởng
- 车轮chē lúnbánh xe
- 车速chē sùtốc độ xe
- 车位chē wèichỗ đỗ xe
- 车厢chē xiāngtoa hành khách
- 车型chē xíngmẫu xe (tức là phiên bản cụ thể của ô tô hoặc xe máy, v.v.)
- 彻夜chè yècả đêm
- 车轴chē zhóutrục xe
- 沉淀chén diàn(hoá học) lắng
- 趁机chèn jīnắm bắt cơ hội
- 沉浸chén jìnngâm
- 陈旧chén jiùlỗi thời
- 陈列chén liètrưng bày
- 沉闷chén mènngột ngạt (về thời tiết)
- 沉迷chén mímải mê
- 陈述chén shùmột sự khẳng định
- 沉思chén sīsuy ngẫm
- 衬托chèn tuōlàm nổi bật
- 沉稳chén wěnvững vàng
- 趁早chèn zǎocàng sớm càng tốt
- 沉着chén zhuóvững vàng
- 承包chéng bāonhận thầu
- 成才chéng cáithành tài
- 惩处chéng chǔtrừng phạt
- 惩罚chéng fáhình phạt
- 称呼chēng hugọi
- 成家chéng jiālập gia đình
- 诚恳chéng kěnchân thành
- 逞能chěng néngkhoe tài
- 成年chéng niántrưởng thành
- 城墙chéng qiángtường thành
- 逞强chěng qiángphô trương
- 澄清chéng qīngtrong (chất lỏng)
- 成天chéng tiān(khẩu ngữ) cả ngày
- 呈现chéng xiànxuất hiện
- 成型chéng xíngđược định hình
- 诚意chéng yìsự chân thành
- 承载chéng zàichịu tải
- 橙汁chéng zhīnước ép cam
- 诚挚chéng zhìchân thành
- 称作chēng zuòđược gọi là
- 趁着chènzhenhân
- 翅膀chì bǎngcánh
- 迟迟chí chímuộn (với một nhiệm vụ, v.v.)
- 痴呆chī dāilú lẫn
- 尺度chǐ dùthang đo
- 持久chí jiǔkéo dài
- 吃苦chī kǔchịu khổ
- 吃亏chī kuībị thua lỗ
- 痴迷chī mísi mê
- 驰名chí míngnổi tiếng
- 耻辱chǐ rǔsự ô nhục
- 池塘chí tángao
- 耻笑chǐ xiàochế nhạo ai
- 痴心chī xīnsay mê
- 迟疑chí yído dự
- 迟早chí zǎosớm muộn gì
- 赤字chì zìthâm hụt (tài chính)
- 宠爱chǒng àicưng chiều ai đó
- 冲刺chōng cì(thể thao) chạy nước rút
- 充当chōng dāngđóng vai
- 崇高chóng gāocao cả
- 冲浪chōng lànglướt sóng
- 充沛chōng pèidồi dào
- 崇尚chóng shàngcoi là hình mẫu
- 充实chōng shíphong phú
- 冲洗chōng xǐrửa
- 冲撞chōng zhuàngva chạm
- 筹办chóu bànsắp xếp
- 筹备chóu bèichuẩn bị
- 筹措chóu cuòhuy động (tiền)
- 丑恶chǒu èxấu xí
- 仇恨chóu hènghét
- 筹划chóu huàlên kế hoạch và chuẩn bị
- 筹集chóu jíquyên góp
- 丑陋chǒu lòuxấu xí
- 筹码chóu mǎquân bài thương lượng
- 稠密chóu mìdày đặc
- 抽签chōu qiānbốc thăm
- 仇人chóu rénkẻ thù
- 抽屉chōu tingăn kéo
- 丑闻chǒu wénbê bối
- 抽象chōu xiàngtrừu tượng
- 储备chǔ bèidự trữ
- 出厂chū chǎngrời khỏi nhà máy (của hàng hóa hoàn thành)
- 出丑chū chǒulàm cho mình trở nên ngớ ngẩn
- 初次chū cìlần đầu tiên
- 出道chū dàobắt đầu sự nghiệp
- 触动chù dòngchạm đến
- 触犯chù fànvi phạm
- 处方chǔ fāngđơn thuốc
- 出境chū jìngxuất cảnh
- 处境chǔ jìngtình cảnh (của một người)
- 出具chū jùcấp (tài liệu, giấy chứng nhận, v.v.)
- 出局chū jú(cầu thủ bóng chày) bị loại
- 触觉chù juécảm giác xúc giác
- 出卖chū màirao bán
- 触摸chù mōchạm
- 除去chú qùloại bỏ
- 出任chū rènđảm nhận chức vụ
- 出山chū shānrời khỏi núi (của ẩn sĩ)
- 出身chū shēnsinh ra từ
- 出示chū shìđưa ra
- 出手chū shǒuxử lý
- 出头chū tóuvươn lên
- 出土chū tǔđào lên
- 除外chú wàiloại trừ
- 出息chū xitriển vọng tương lai
- 储蓄chǔ xùtiết kiệm tiền (trong ngân hàng)
- 出血chū xuèchảy máu
- 出演chū yǎnxuất hiện (trong chương trình, v.v.)
- 出游chū yóuđi du lịch
- 处置chǔ zhìxử lý
- 出众chū zhòngnổi bật
- 初衷chū zhōngý định ban đầu
- 出自chū zìđến từ
- 出资chū zīcấp vốn
- 出走chū zǒurời khỏi nhà
- 揣测chuǎi cèphỏng đoán
- 揣摩chuǎi móphân tích
- 船舶chuán bótàu thuyền
- 传承chuán chéngtruyền lại (cho thế hệ sau)
- 穿过chuān guòđi qua
- 船桨chuán jiǎngmái chèo
- 串门chuàn ménghé thăm
- 传奇chuán qíhuyền thoại
- 传染chuán rǎnlây
- 传人chuán rénngười kế thừa
- 传授chuán shòutruyền dạy
- 传闻chuán wéntin đồn
- 喘息chuǎn xīthở hổn hển
- 穿越chuān yuèđi qua
- 穿着chuān zhuótrang phục
- 创伤chuāng shāngvết thương
- 床位chuáng wèigiường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.)
- 吹了chuī lethất bại
- 吹牛chuī niúnói khoác
- 吹捧chuī pěngtâng bốc
- 锤子chuí zicái búa
- 纯粹chún cuìthuần khiết
- 醇厚chún hòuđậm đà và phong phú
- 纯洁chún jiéthuần khiết
- 纯朴chún pǔbiến thể của 淳朴 (chún pǔ)
- 绰号chuò hàobiệt danh
- 辞呈cí chéngđơn từ chức (bằng văn bản)
- 磁带cí dàibăng từ
- 刺耳cì ěrchói tai
- 刺骨cì gǔthấu xương
- 伺候cì houphục vụ
- 赐教cì jiào(kính ngữ) chỉ giáo
- 磁卡cí kǎthẻ từ
- 磁盘cí pánđĩa (máy tính)
- 瓷器cí qìđồ sứ
- 辞去cí qùtừ chức
- 次日cì rìngày hôm sau
- 慈善cí shànnhân từ
- 辞退cí tuìsa thải
- 慈祥cí xiánghiền lành
- 刺绣cì xiùthêu
- 匆匆cōng cōngmột cách vội vàng
- 丛林cóng línrừng rậm
- 匆忙cōng mángvội vã
- 从容cóng róngthoải mái
- 从头cóng tóulàm lại từ đầu
- 从未cóng wèichưa từng
- 从业cóng yèhành nghề (một ngành nghề)
- 凑合còu hetập hợp
- 凑巧còu qiǎomột cách tình cờ
- 粗暴cū bàothô lỗ
- 粗糙cū cāothô ráp
- 促成cù chéngtạo điều kiện
- 粗鲁cū lǔthô lỗ
- 粗略cū lu:èthô (không chính xác hoặc không chuẩn)
- 簇拥cù yōngvây quanh
- 催促cuī cùthúc giục
- 摧毁cuī huǐphá hủy
- 翠绿cuì lǜxanh-xanh lục
- 催眠cuī miánthôi miên
- 脆弱cuì ruòyếu đuối
- 存放cún fànggửi để lưu trữ
- 存心cún xīncố ý
- 存折cún zhésổ tiết kiệm
- 错觉cuò juénhầm lẫn
- 磋商cuō shāngthảo luận
- 错位cuò wèibị đặt sai vị trí
- 挫折cuò zhétrắc trở
- 答辩dá biàntrả lời (một cáo buộc)
- 达标dá biāođạt tiêu chuẩn đặt ra
- 打岔dǎ chàgián đoạn
- 大臣dà chénđại thần (trong chế độ quân chủ)
- 搭乘dā chéngđi với tư cách hành khách
- 打倒dǎ dǎolật đổ
- 大地dà dìtrái đất
- 大队dà duìnhóm
- 搭建dā jiànxây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản)
- 打搅dǎ jiǎolàm phiền
- 大局dà jútình hình tổng thể
- 大款dà kuǎnngười rất giàu có
- 打捞dǎ lāotrục vớt
- 打量dǎ liangđánh giá ai đó
- 打猎dǎ lièđi săn
- 打磨dǎ móđánh bóng
- 大棚dà péngnhà kính
- 大片dà piànkhu vực rộng lớn
- 大气dà qìkhí quyển (bao quanh trái đất)
- 大厦dà shàtòa nhà lớn
- 大肆dà sìmột cách tùy tiện
- 大体dà tǐnói chung
- 打通dǎ tōngmở lối
- 大选dà xuǎncuộc tổng tuyển cử
- 大雁dà yànngỗng trời
- 大意dà yìý chính
- 打仗dǎ zhàngđánh trận
- 大宗dà zōngsố lượng lớn
- 大笔dàbǐbút tích
- 逮捕dài bǔbắt giữ
- 带队dài duìdẫn dắt một đội
- 怠工dài gōnglười biếng trong công việc
- 代号dài hàotên mã
- 带路dài lùdẫn đường
- 怠慢dài màncoi nhẹ
- 带头dài tóudẫn đầu
- 歹徒dǎi túkẻ ác
- 单边dān biānđơn phương
- 单薄dān bóyếu ớt
- 诞辰dàn chénsinh nhật
- 担当dān dāngđảm nhận
- 担负dān fùgánh vác
- 耽搁dān getrì hoãn
- 淡化dàn huàlàm loãng
- 淡季dàn jìmùa thấp điểm
- 胆怯dǎn qièsợ sệt
- 单身dān shēnchưa kết hôn
- 耽误dān wutrì hoãn
- 但愿dàn yuàngiá mà (điều gì đó có thể xảy ra)
- 担子dàn ziđòn gánh và vật nặng trên đó
- 胆子dǎn zisự can đảm
- 档次dàng cìhạng
- 当即dāng jíngay lập tức
- 当今dāng jīnthời hiện tại
- 当面dāng miàntrước mặt ai
- 当日dāng rìngày hôm đó
- 当晚dāng wǎnvào buổi tối hôm đó
- 当下dāng xiàhiện nay
- 当心dāng xīncẩn thận
- 荡漾dàng yànggợn sóng
- 当着dāng zhetrước mặt
- 当真dàng zhēncoi là thật
- 当众dāng zhòngtrước công chúng
- 稻草dào cǎorơm rạ
- 导弹dǎo dàntên lửa (có điều khiển)
- 导航dǎo háng(nghĩa đen và bóng) điều hướng
- 道具dào jùđạo cụ (sân khấu)
- 捣乱dǎo luàngây rối
- 倒卖dǎo màibán lại kiếm lời
- 倒霉dǎo méigặp xui
- 悼念dào niàntưởng niệm
- 盗窃dào qièăn trộm
- 导师dǎo shīngười hướng dẫn
- 倒数dào shǔđếm ngược (từ 10 đến 0)
- 倒塌dǎo tāsụp đổ (công trình)
- 到位dào wèiđến đúng vị trí
- 倒下dǎo xiàsụp đổ
- 导向dǎo xiàngđược định hướng tới
- 岛屿dǎo yǔđảo
- 得当dé dàngthích hợp
- 得力dé lìcó tài
- 得失dé shīđược và mất
- 得手dé shǒuthuận lợi
- 得体dé tǐthích hợp với hoàn cảnh
- 得知dé zhītìm ra
- 得罪dé zuilàm mất lòng
- 登机dēng jīlên máy bay
- 灯笼dēng lóngđèn lồng
- 登陆dēng lùđổ bộ
- 灯泡dēng pàobóng đèn
- 凳子dèng zighế đẩu
- 堤坝dī bàđập
- 地步dì bùgiai đoạn
- 底层dǐ céngtầng trệt
- 抵触dǐ chùmâu thuẫn
- 抵挡dǐ dǎngchống đỡ
- 地道dì daochính thống
- 低调dī diàokín tiếng
- 地段dì duànđoạn
- 低估dī gūđánh giá thấp
- 低谷dī gǔthung lũng
- 帝国dì guóđế quốc
- 低价dī jiàgiá thấp
- 递交dì jiāotrình bày
- 地理dì lǐđịa lý
- 低迷dī mímờ mịt (cảnh vật, v.v.)
- 低碳dī tànít phát thải carbon
- 地毯dì tǎnthảm
- 低下dī xiàđịa vị thấp
- 底线dǐ xiàngiới hạn
- 抵消dǐ xiāochống lại
- 抵押dǐ yācung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay
- 地域dì yùkhu vực
- 地狱dì yùđịa ngục
- 抵御dǐ yùchống cự
- 底蕴dǐ yùnbề dày
- 地质dì zhìđịa chất
- 抵制dǐ zhìphản đối
- 底子dǐ zinền tảng
- 弟子dì zǐđệ tử
- 笛子dí zisáo trúc
- 电报diàn bàobức điện
- 颠倒diān dǎolật ngược
- 垫底diàn dǐđể cái gì đó xuống đáy
- 奠定diàn dìngđặt nền móng
- 典范diǎn fànhình mẫu
- 淀粉diàn fěntinh bột
- 巅峰diān fēngđỉnh
- 颠覆diān fùlật đổ (tức là làm ngã)
- 点火diǎn huǒchâm lửa
- 惦记diàn jìnghĩ đến
- 电铃diàn língchuông điện
- 点评diǎn píngbình luận
- 殿堂diàn tángcung điện
- 电网diàn wǎnglưới điện
- 电线diàn xiàndây điện
- 点心diǎn xinmón ăn nhẹ
- 电信diàn xìnviễn thông
- 电讯diàn xùnviễn thông
- 点缀diǎn zhuìtrang trí
- 垫子diàn ziđệm
- 点子diǎn ziđốm
- 调度diào dùđiều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.)
- 掉队diào duìtụt lại phía sau
- 雕刻diāo kèkhắc
- 刁难diāo nàngây khó dễ cho ai
- 雕塑diāo sùbức tượng
- 掉头diào tóuquay đầu
- 吊销diào xiāothu hồi
- 钓鱼diào yúcâu cá (bằng dây và lưỡi câu)
- 迭起dié qǐliên tục phát sinh
- 订单dìng dānđơn đặt hàng
- 顶多dǐng duōnhiều nhất
- 订购dìng gòuđặt hàng
- 订婚dìng hūnđính hôn
- 顶级dǐng jíhàng đầu
- 顶尖dǐng jiānđỉnh
- 定金dìng jīntiền đặt cọc
- 定居dìng jūđịnh cư (ở một thành phố, quốc gia,...)
- 订立dìng lìký kết (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận, v.v.)
- 定论dìng lùnkết luận cuối cùng
- 定为dìng wèiấn định là
- 定向dìng xiàngnhắm vào đối tượng hoặc mục tiêu xác định
- 定义dìng yìđịnh nghĩa
- 叮嘱dīng zhǔdặn dò
- 钉子dīng ziđinh
- 定做dìng zuòđặt làm theo yêu cầu
- 丢掉diū diàomất
- 丢脸diū liǎnmất mặt
- 丢弃diū qìvứt bỏ
- 丢人diū rénmất mặt
- 丢失diū shīmất
- 动荡dòng dàngbất ổn (xã hội hoặc chính trị)
- 动感dòng gǎncảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh)
- 动工dòng gōngbắt đầu (một dự án xây dựng)
- 冻结dòng jiéđóng băng (nước, v.v.)
- 动静dòng jìngchuyển động (có thể phát hiện)
- 栋梁dòng liángxà nhà
- 动脉dòng màiđộng mạch
- 动身dòng shēnlên đường
- 懂事dǒng shìhiểu chuyện
- 董事dǒng shìthành viên hội đồng quản trị
- 动弹dòng tannhúc nhích
- 动听dòng tīngnghe hay
- 动向dòng xiàngxu hướng
- 动用dòng yòngsử dụng
- 豆浆dòu jiāngsữa đậu nành
- 兜儿dōu rbiến thể er hoá của 兜 (dōu)
- 兜售dōu shòurao bán
- 斗志dòu zhìý chí chiến đấu
- 豆子dòu ziđậu
- 独唱dú chàng(trong ca hát) đơn ca
- 督促dū cùgiám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ
- 渡过dù guòvượt qua
- 都会dū huìthành phố
- 妒忌dù jìghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.)
- 度假dù jiàđi nghỉ mát
- 独家dú jiāđộc quyền
- 杜绝dù juéchấm dứt
- 堵塞dǔ sèlàm tắc
- 独身dú shēnchưa kết hôn
- 断定duàn dìngkết luận
- 断裂duàn liègãy
- 段落duàn luòđoạn
- 短缺duǎn quēsự thiếu hụt
- 短暂duǎn zànngắn ngủi
- 端正duān zhèngngay thẳng
- 对白duì báilời thoại (trong phim hoặc vở kịch)
- 对策duì cèbiện pháp đối phó với tình huống
- 对称duì chènđối xứng
- 兑换duì huànchuyển đổi
- 对联duì liáncâu đối
- 堆砌duī qìnghĩa đen: chất đống (gạch)
- 兑现duì xiàn(séc, v.v.) đổi tiền mặt
- 队形duì xíngđội hình
- 对弈duì yìđánh cờ vây, cờ vua v.v.
- 对照duì zhàođối chiếu
- 对峙duì zhì(như núi, v.v.) đứng đối diện nhau
- 对准duì zhǔnnhắm vào
- 敦促dūn cùthúc giục
- 敦厚dūn hòuchân thành
- 顿时dùn shíngay lập tức
- 躲避duǒ bìtrốn
- 多边duō biānđa phương
- 躲藏duǒ cángche giấu bản thân
- 夺冠duó guàngiành chức vô địch
- 多亏duō kuīnhờ vào
- 夺魁duó kuíđoạt giải nhất
- 堕落duò luòsa đọa
- 舵手duò shǒungười cầm lái
- 哆嗦duō suorun
- 多心duō xīnquá nhạy cảm
- 多余duō yúthừa
- 多元duō yuánđa-
- 恶化è huàtrở nên tồi tệ
- 恶劣è liètồi tệ
- 额外é wàithêm
- 恶性è xìngác tính
- 恶意è yìác ý
- 俄语É yǔtiếng Nga
- 鳄鱼è yúcá sấu (lượng từ: 条 (tiáo))
- 厄运è yùnxui xẻo
- 讹诈é zhàtống tiền bằng giả dối
- 遏制è zhìngăn chặn
- 恩赐ēn cìban phát (ưu ái, từ thiện,...)
- 恩惠ēn huìân huệ
- 恩情ēn qínglòng tốt
- 恩怨ēn yuànlòng biết ơn và mối hận
- 耳光ěr guāngcái tát vào mặt
- 而已ér yǐchỉ vậy
- 发财fā cáiphát tài
- 发愁fā chóulo lắng
- 发抖fā dǒurun rẩy
- 发光fā guāngphát sáng
- 发火fā huǒbắt lửa
- 发酵fā jiàolên men
- 发掘fā juékhai quật
- 发愣fā lèngngẩn người
- 阀门fá ménvan (cơ khí)
- 发热fā rèbị sốt
- 发誓fā shìthề
- 发泄fā xiètrút, phát ra ngoài (cảm xúc)
- 发型fà xíngkiểu tóc
- 发扬fā yángphát huy
- 发育fā yùphát triển
- 发作fā zuòbộc phát
- 反驳fǎn bóphản bác
- 反差fǎn chātương phản
- 反常fǎn chángbất thường
- 犯愁fàn chóulo lắng
- 范畴fàn chóuphạm trù
- 帆船fān chuánthuyền buồm
- 反倒fǎn dàotrái lại
- 翻番fān fāntăng gấp đôi
- 反感fǎn gǎnác cảm
- 繁华fán huáphồn hoa
- 返还fǎn huánhoàn trả
- 反击fǎn jīphản kích
- 反馈fǎn kuìgửi thông tin phản hồi
- 泛滥fàn lànbị lũ lụt
- 贩卖fàn màibán
- 繁忙fán mángbận rộn
- 烦闷fán mènbuồn bực
- 反面fǎn miànmặt trái
- 烦恼fán nǎolo lắng
- 反思fǎn sīsuy nghĩ lại
- 反弹fǎn tánbật lại
- 饭碗fàn wǎncái bát cơm
- 反省fǎn xǐngtự phản tỉnh
- 烦躁fán zàobồn chồn
- 繁重fán zhòngnặng nề
- 妨碍fáng àicản trở
- 防盗fáng dàochống trộm
- 放过fàng guòtha thứ
- 妨害fáng hàigây tổn hại
- 防护fáng hùphòng thủ
- 放水fàng shuǐmở nước
- 放肆fàng sìbuông thả
- 访谈fǎng tánthăm và thảo luận
- 防卫fáng wèiphòng thủ
- 防汛fáng xùnphòng chống lũ lụt
- 方言fāng yánphương ngữ
- 防疫fáng yìphòng ngừa dịch bệnh
- 放映fàng yìngchiếu (phim)
- 防御fáng yùphòng thủ
- 仿制fǎng zhìsao chép
- 放置fàng zhìđặt
- 纺织fǎng zhīdệt may
- 放纵fàng zòngnuông chiều
- 诽谤fěi bàngphỉ báng
- 废除fèi chúbãi bỏ
- 非得fēi děi(theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải
- 非法fēi fǎbất hợp pháp
- 非凡fēi fánkhác thường
- 废话fèi huàvô nghĩa
- 费劲fèi jìntốn sức
- 肥料féi liàophân bón
- 肥胖féi pàngbéo
- 废品fèi pǐnphế phẩm
- 飞速fēi sùnhanh chóng
- 沸腾fèi téng(chất lỏng) sôi
- 飞往fēi wǎngbay đến
- 绯闻fēi wéntin đồn tình ái
- 肥沃féi wòmàu mỡ
- 废物fèi wùrác rưởi
- 飞翔fēi xiángbay lượn trong không trung
- 废墟fèi xūtàn tích
- 飞跃fēi yuènhảy vọt
- 肥皂féi zàoxà phòng
- 分辨fēn biànphân biệt
- 粪便fèn biànphân
- 分寸fēn cunsự đúng mực
- 分担fēn dānchia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
- 份额fèn éphần
- 芬芳fēn fānghương thơm
- 吩咐fēn fùbảo
- 分割fēn gēcắt ra
- 分红fēn hóngcổ tức
- 分化fēn huàphân tách
- 奋力fèn lìlàm hết sức mình
- 分量fèn liangtrọng lượng
- 分泌fēn mìtiết ra
- 分明fēn míngrõ ràng
- 坟墓fén mùmộ
- 分歧fēn qíkhác biệt
- 焚烧fén shāođốt
- 粉丝fěn sībún tàu
- 粉碎fěn suìnghiền nát
- 分外fèn wàicực kỳ
- 氛围fēn wéibầu không khí
- 奋勇fèn yǒngkhông nao núng
- 分赃fēn zāngchia chác chiến lợi phẩm
- 分支fēn zhīchi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.)
- 风波fēng bōsự xáo trộn
- 风采fēng cǎiphong thái
- 讽刺fěng cìchâm biếm
- 封顶fēng dǐngcất nóc
- 风范fēng fànphong thái
- 缝合féng hékhâu lại
- 丰厚fēng hòuhào phóng
- 凤凰fèng huángchim phượng hoàng
- 封建fēng jiànchế độ phong kiến
- 风浪fēng lànggió và sóng
- 风力fēng lìlực gió
- 风流fēng liúxuất chúng và tài hoa
- 丰满fēng mǎnđầy đặn
- 风貌fēng màophong cách
- 蜂蜜fēng mìmật ong
- 封面fēng miànbìa (của ấn phẩm)
- 风气fēng qìtâm lý chung
- 风情fēng qíngphong tục, nét văn hóa
- 风趣fēng qùduyên dáng
- 风沙fēng shācát bị gió cuốn
- 风尚fēng shàngphong tục hiện tại
- 丰盛fēng shèngphong phú
- 风水fēng shuǐphong thủy
- 丰硕fēng shuòdồi dào
- 封锁fēng suǒphong tỏa
- 风味fēng wèihương vị đặc trưng
- 风雨fēng yǔgió mưa
- 风云fēng yúnthời tiết
- 风筝fēng zhēngdiều
- 疯子fēng zingười điên
- 否决fǒu juéphủ quyết
- 腐败fǔ bàitham nhũng
- 腹部fù bùbụng
- 复查fù chákiểm tra lại
- 扶持fú chígiúp đỡ
- 附带fù dàikèm theo
- 辅导fǔ dǎohướng dẫn
- 复发fù fātái phát (bệnh)
- 付费fù fèitrả tiền
- 覆盖fù gàiche phủ
- 富含fù hánchứa đựng số lượng lớn
- 富豪fù háongười giàu có và quyền lực
- 复合fù héphức hợp
- 附和fù hèđồng ý
- 孵化fū huàsinh sản
- 腐化fǔ huàmục nát
- 俘获fú huòbắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch)
- 复活fù huóhồi sinh
- 附加fù jiāthêm vào
- 付款fù kuǎntrả một số tiền
- 腐烂fǔ lànthối rữa
- 浮力fú lìlực nổi
- 俘虏fú lǔtù binh
- 负面fù miàntiêu cực
- 抚摸fǔ mōvuốt ve nhẹ nhàng
- 福气fú qivận may
- 富强fù qiánggiàu mạnh
- 辐射fú shèbức xạ
- 服饰fú shìtrang phục
- 腐蚀fǔ shísự ăn mòn
- 俯首fǔ shǒucúi đầu
- 附属fù shǔcông ty con
- 富翁fù wēngngười giàu
- 浮现fú xiànxuất hiện trước mắt
- 腹泻fù xiètiêu chảy
- 复兴fù xīngphục hưng
- 腐朽fǔ xiǔmục nát
- 抚恤fǔ xù(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
- 抚养fǔ yǎngnuôi dưỡng
- 服用fú yònguống (thuốc)
- 负有fù yǒuchịu trách nhiệm
- 富裕fù yùgiàu có
- 赋予fù yǔgiao phó
- 复原fù yuánkhôi phục (cái gì) về trạng thái ban đầu
- 浮躁fú zàohay thay đổi và thiếu kiên nhẫn
- 斧子fǔ zicái rìu
- 富足fù zúgiàu có
- 改版gǎi bǎnsửa đổi phiên bản hiện tại
- 改编gǎi biānchuyển thể
- 改动gǎi dòngthay đổi
- 概况gài kuàngtình hình chung
- 改良gǎi liángcải thiện (cái gì đó)
- 概率gài lǜxác suất (toán)
- 概论gài lùnđề cương
- 改名gǎi míngđổi tên
- 改日gǎi rìmột ngày khác
- 改为gǎi wéithay đổi thành
- 盖子gài zinắp
- 干部gàn bùcán bộ
- 感触gǎn chùsuy nghĩ và cảm xúc
- 感恩gǎn ēnbiết ơn
- 赶赴gǎn fùvội vã
- 尴尬gān gàngượng ngùng
- 干戈gān gēvũ khí
- 干旱gān hànhạn hán
- 感激gǎn jībiết ơn
- 感慨gǎn kǎithở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.
- 敢情gǎn qingthực ra
- 感染gǎn rǎnlây nhiễm
- 干事gàn shicán sự
- 感叹gǎn tànthở dài (vì cảm xúc)
- 赶往gǎn wǎngvội vã đi đến (một nơi nào đó)
- 甘心gān xīnbằng lòng
- 感性gǎn xìngcảm tính
- 肝脏gān zànggan
- 干燥gān zào(về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô
- 杠铃gàng língtạ đòn
- 纲领gāng lǐngchương trình (tức là kế hoạch hành động)
- 纲要gāng yàođề cương
- 刚毅gāng yìkiên định
- 高昂gāo ángngẩng cao (đầu)
- 高傲gāo àokiêu ngạo
- 高超gāo chāoxuất sắc
- 告辞gào cínói lời tạm biệt
- 高低gāo dīchiều cao
- 高调gāo diàolời lẽ cao siêu
- 高额gāo émức cao
- 搞鬼gǎo guǐgây rối
- 高贵gāo guìsự cao quý
- 告诫gào jiècảnh báo
- 高空gāo kōngđộ cao lớn
- 高龄gāo língcao tuổi
- 高明gāo míngcao minh
- 高山gāo shānnúi cao
- 告示gào shithông báo
- 搞笑gǎo xiàochọc cười
- 高效gāo xiàohiệu quả
- 高压gāo yāáp suất cao
- 高雅gāo yǎtao nhã
- 高涨gāo zhǎngtăng vọt
- 告知gào zhībáo tin
- 告状gào zhuàngmách
- 个案gè àntrường hợp cá nhân
- 戈壁gē bìHoang mạc Gobi
- 胳膊gē bocánh tay
- 隔阂gé héhiểu lầm
- 格局gé júbố cục
- 歌剧gē jùnhạc kịch phương Tây
- 隔离gé lítách biệt
- 革命gé mìngrút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc)
- 搁浅gē qiǎnmắc cạn (của tàu thuyền)
- 格式gé shìhình thức
- 歌颂gē sòngca ngợi
- 歌舞gē wǔhát và múa
- 歌咏gē yǒnghát
- 搁置gē zhìtạm gác lại
- 鸽子gē zichim bồ câu
- 根基gēn jīnền tảng
- 跟上gēn shàngtheo kịp
- 根源gēn yuánnguồn gốc
- 根治gēn zhìđưa vào kiểm soát vĩnh viễn
- 跟踪gēn zōngtheo dõi dấu vết
- 耕地gēng dìđất canh tác
- 更改gēng gǎithay đổi
- 耿直gěng zhíthành thật
- 公车gōng chēxe buýt
- 功臣gōng chénquan chức có công
- 公道gōng dàocông lý
- 功底gōng dǐrèn luyện kỹ năng cơ bản
- 工地gōng dìcông trường
- 宫殿gōng diàncung điện
- 攻读gōng dúhọc chuyên ngành (trong một lĩnh vực)
- 公费gōng fèichi phí công
- 供奉gòng fèngcúng tế
- 公关gōng guānquan hệ công chúng
- 攻关gōng guāntấn công cửa ải chiến lược
- 公函gōng háncông văn
- 工会gōng huìcông đoàn
- 工科gōng kēngành kỹ thuật trong học thuật
- 公款gōng kuǎntiền công
- 功劳gōng láođóng góp
- 公立gōng lìcông lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)
- 功力gōng lìcông lực
- 功率gōng lǜcông suất
- 共鸣gòng míng(vật lý) cộng hưởng
- 公墓gōng mùnghĩa trang công cộng
- 供暖gōng nuǎncung cấp hệ thống sưởi (trong toà nhà)
- 公仆gōng púcông bộc
- 公顷gōng qǐnghecta
- 供求gōng qiúcung và cầu (kinh tế)
- 公然gōng ránmột cách công khai
- 公事gōng shìviệc công
- 公示gōng shìthông báo công khai (để biết hoặc để lấy ý kiến)
- 共识gòng shíhiểu biết chung
- 宫廷gōng tíngtriều đình (của vua hoặc hoàng đế)
- 恭维gōng weikhen ngợi
- 公务gōng wùcông vụ
- 恭喜gōng xǐchúc mừng
- 功效gōng xiàohiệu quả
- 共性gòng xìngđặc tính chung
- 工序gōng xùcông đoạn
- 公益gōng yìlợi ích công cộng
- 公用gōng yòngcông cộng
- 公寓gōng yùtoà nhà chung cư
- 公约gōng yuēcông ước (tức là hiệp định quốc tế)
- 公证gōng zhèngcông chứng
- 工整gōng zhěnglàm tinh xảo
- 公职gōng zhícông vụ
- 勾画gōu huàphác thảo
- 勾结gōu jiécấu kết
- 够呛gòu qiàngkhó mà làm nổi
- 构思gòu sīthiết kế
- 构想gòu xiǎnghình thành ý tưởng
- 钩子gōu zicái móc
- 孤单gū dānđơn độc
- 古董gǔ dǒngđồ cổ
- 鼓动gǔ dòngthúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập)
- 股份gǔ fèncổ phần (trong công ty)
- 辜负gū fùkhông đáp ứng được (kỳ vọng)
- 骨干gǔ gànđoạn giữa của xương dài
- 古怪gǔ guàikỳ lạ
- 古迹gǔ jìdi tích lịch sử
- 顾及gù jíđưa vào xem xét
- 孤立gū lìcô lập
- 顾虑gù lǜmối băn khoăn
- 股民gǔ mínnhà đầu tư chứng khoán
- 古朴gǔ pǔđơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.)
- 骨气gǔ qìphẩm chất kiên cường
- 固然gù ránthừa nhận (đúng là...)
- 古人gǔ rénngười thời cổ đại
- 股市gǔ shìthị trường chứng khoán
- 估算gū suànước tính
- 鼓舞gǔ wǔcổ vũ
- 雇佣gù yōngthuê
- 雇员gù yuánnhân viên
- 骨折gǔ zhébị gãy xương
- 固执gù zhíbướng bỉnh
- 雇主gù zhǔngười thuê lao động
- 瓜分guā fēnphân chia
- 刮风guā fēngtrời gió
- 寡妇guǎ fuquả phụ
- 挂钩guà gōukết nối
- 挂号guà hàođăng ký (tại bệnh viện, v.v.)
- 挂念guà niàncảm thấy lo lắng về
- 挂失guà shībáo mất đồ
- 瓜子guā zǐhạt dưa
- 乖巧guāi qiǎothông minh (trẻ em)
- 拐弯guǎi wānđi vòng qua khúc cua
- 怪物guài wuquái vật
- 怪异guài yìquái dị
- 拐杖guǎi zhàngnạng
- 官兵guān bīng(quân đội) sĩ quan và binh lính
- 棺材guān caiquan tài
- 观测guān cèquan sát
- 贯彻guàn chèthực hiện
- 贯穿guàn chuānxuyên qua
- 关掉guān diàotắt đi
- 灌溉guàn gàitưới tiêu
- 观感guān gǎnấn tượng
- 管家guǎn jiāquản gia
- 管教guǎn jiàokỷ luật
- 关节guān jiékhớp (sinh lý)
- 官吏guān lìquan liêu
- 惯例guàn lìquy ước
- 官僚guān liáoquan liêu
- 观摩guān móquan sát và học hỏi
- 观赏guān shǎngngắm
- 灌输guàn shūthấm nhuần
- 关税guān shuìthuế hải quan
- 贯通guàn tōngkết nối
- 关头guān tóuthời điểm
- 罐头guàn touđồ hộp
- 观望guān wàngchờ và xem
- 管辖guǎn xiáquản lý
- 惯性guàn xìng(vật lý) quán tính
- 管用guǎn yònghiệu quả
- 官员guān yuánquan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ)
- 关照guān zhàochăm sóc
- 管子guǎn ziống
- 光彩guāng cǎiđộ bóng
- 光碟guāng diéđĩa quang
- 光顾guāng gùđến thăm (với tư cách khách hàng)
- 光滑guāng huábóng
- 光环guāng huánvòng ánh sáng
- 光缆guāng lǎncáp quang
- 光芒guāng mángtia sáng
- 广义guǎng yìnghĩa rộng
- 光泽guāng zéđộ bóng
- 闺女guī ˙nu:thiếu nữ
- 瑰宝guī bǎođá quý
- 贵宾guì bīnkhách mời danh dự
- 规格guī gétiêu chuẩn
- 桂花guì huāhoa quế
- 归还guī huántrả lại
- 轨迹guǐ jìquỹ đạo
- 归结guī jiétóm lại
- 规矩guī junghĩa đen: compa và thước vuông
- 归来guī láitrở về
- 归纳guī nàtóm tắt
- 归属guī shǔthuộc về
- 归宿guī sùnơi để quay về
- 柜台guì táiquầy bán hàng
- 贵重guì zhòngquý giá
- 贵族guì zúquý tộc
- 滚动gǔn dònglăn
- 棍子gùn zigậy
- 过半guò bànhơn năm mươi phần trăm
- 国宝guó bǎobáu vật quốc gia
- 过错guò cuòlỗi
- 过道guò dàolối đi
- 果断guǒ duànquyết đoán
- 国防guó fángquốc phòng
- 过关guò guānvượt qua rào cản
- 国画guó huàtranh vẽ truyền thống Trung Quốc
- 国徽guó huīquốc huy
- 过奖guò jiǎngkhen quá lời
- 过节guò jiéăn lễ
- 过境guò jìngđi qua lãnh thổ của một quốc gia
- 过滤guò lǜlọc
- 过期guò qīquá hạn
- 国情guó qíngđặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia
- 过剩guò shèngquá mức
- 过失guò shīlỗi
- 过头guò tóulàm quá mức
- 国土guó tǔlãnh thổ quốc gia
- 过往guò wǎngđi qua lại
- 国学guó xuévăn hóa quốc gia Trung Quốc
- 过瘾guò yǐnthỏa mãn cơn thèm
- 过硬guò yìngnắm vững hoàn hảo cái gì đó
- 国有guó yǒuthuộc sở hữu nhà nước
- 果园guǒ yuánvườn cây ăn quả
- 过早guò zǎoquá sớm
- 果真guǒ zhēnthật
- 海岸hǎi ànbờ biển
- 海拔hǎi báchiều cao so với mực nước biển
- 海滨hǎi bīnbờ biển
- 害虫hài chóngcôn trùng gây hại
- 海盗hǎi dàocướp biển
- 海量hǎi liàngkhối lượng khổng lồ
- 海绵hǎi mián(động vật học) bọt biển
- 海面hǎi miànbề mặt biển
- 害臊hài sàoe thẹn
- 海滩hǎi tānbãi biển
- 海峡hǎi xiáeo biển
- 海啸hǎi xiàosóng thần
- 害羞hài xiūnhút nhát
- 海域hǎi yùvùng biển
- 海运hǎi yùnvận chuyển bằng đường biển
- 海藻hǎi zǎorong biển
- 酣畅hān chàngsảng khoái
- 涵盖hán gàibao phủ
- 含糊hán humơ hồ
- 罕见hǎn jiànhiếm
- 函授hán shòudạy học từ xa
- 汗水hàn shuǐmồ hôi
- 酣睡hān shuìngủ say
- 捍卫hàn wèibảo vệ
- 含蓄hán xùhàm súc
- 涵义hán yìnội dung
- 旱灾hàn zāihạn hán
- 航海háng hǎiđi biển
- 航天háng tiāndu hành vũ trụ
- 航行háng xíngđi thuyền
- 航运háng yùnvận tải hàng hải
- 好比hǎo bǐgiống như
- 毫不háo bùkhông một chút nào
- 号称hào chēngđược biết đến như
- 好歹hǎo dǎitốt và xấu
- 耗费hào fèilãng phí
- 好感hǎo gǎnấn tượng tốt
- 豪华háo huásang trọng
- 好坏hǎo huàitốt hay xấu
- 浩劫hào jiétai họa lớn
- 好客hào kèhiếu khách
- 好评hǎo pínglời phê bình tích cực
- 耗时hào shítốn thời gian
- 好说hǎo shuōdễ xử lý
- 毫无háo wúkhông một chút nào
- 好笑hǎo xiàobuồn cười
- 好心hǎo xīnlòng tốt
- 好意hǎo yìý tốt
- 好在hǎo zàimay mắn
- 和蔼hé ǎihiền lành
- 何必hé bìkhông cần thiết
- 喝彩hè cǎihoan hô
- 合唱hé chànghợp xướng
- 何处hé chùở đâu
- 贺电hè diànđiện mừng
- 核对hé duìđối chiếu
- 合乎hé hūphù hợp với
- 呵护hē hùnâng niu
- 荷花hé huāhoa sen
- 合伙hé huǒhành động cùng nhau
- 合计hé jìcộng tổng
- 和解hé jiěgiải quyết (tranh chấp ngoài tòa)
- 何苦hé kǔhà cớ gì phải bận tâm?
- 何况hé kuànghuống hồ
- 河流hé liúsông
- 禾苗hé miáocây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác)
- 和睦hé mùquan hệ hòa bình
- 核能hé néngnăng lượng hạt nhân
- 河畔hé pànbờ sông
- 和气hé qithân thiện
- 赫然hè ránmột cách kinh ngạc
- 和尚hé shangnhà sư Phật giáo
- 何时hé shíkhi nào
- 核实hé shíxác minh
- 核桃hé taoquả óc chó
- 贺信hè xìnthư hoặc tin nhắn chúc mừng
- 合影hé yǐngchụp ảnh chung
- 合资hé zīliên doanh
- 黑白hēi báiđen và trắng
- 黑客hēi kèhacker (máy tính) (từ mượn)
- 黑马hēi mǎngựa ô
- 黑手hēi shǒu(ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau
- 黑心hēi xīntàn nhẫn và vô lương tâm
- 痕迹hén jìdấu vết
- 横向héng xiàngnằm ngang
- 红灯hóng dēngđèn đỏ
- 轰动hōng dònggây chấn động
- 烘干hōng gānsấy khô bằng lò
- 宏观hóng guānvĩ mô
- 红火hóng huǒthịnh vượng
- 洪亮hóng liàngto và rõ
- 红润hóng rùnhồng hào
- 红薯hóng shǔkhoai lang
- 烘托hōng tuōlàm nổi bật
- 宏伟hóng wěilớn lao
- 红眼hóng yǎntrở nên tức giận
- 弘扬hóng yángphát huy
- 轰炸hōng zhàném bom
- 后备hòu bèidự bị
- 后代hòu dàihậu duệ
- 厚道hòu daotốt bụng và thật thà
- 厚度hòu dùđộ dày
- 后盾hòu dùnhỗ trợ
- 喉咙hóu lóngcổ họng
- 后期hòu qīgiai đoạn sau
- 后勤hòu qínhậu cần
- 后人hòu rénthế hệ sau
- 后台hòu táikhu vực hậu trường
- 后退hòu tuìlùi lại
- 后续hòu xùtheo sau, tiếp nối
- 后裔hòu yìhậu duệ
- 后者hòu zhěcái sau
- 互补hù bǔbổ sung cho nhau
- 互访hù fǎngthăm viếng lẫn nhau
- 呼唤hū huàngọi to (tên v.v.)
- 呼救hū jiùkêu cứu
- 护理hù lǐchăm sóc
- 胡闹hú nàohành động tùy tiện và gây náo loạn
- 湖泊hú pōhồ
- 呼声hū shēngtiếng hô
- 胡说hú shuōnói nhảm
- 糊涂hú tumơ hồ
- 互信hù xìntin tưởng lẫn nhau
- 呼应hū yìngtuân theo
- 忽悠hū youphỉnh phờ
- 呼吁hū yùkêu gọi (ai đó làm gì)
- 互助hù zhùgiúp đỡ lẫn nhau
- 花瓣huā bàncánh hoa
- 哗变huá biànbinh biến
- 滑冰huá bīngtrượt băng
- 画册huà cètập tranh
- 化肥huà féiphân bón
- 话费huà fèicước phí cuộc gọi
- 花卉huā huìhoa và cây cảnh
- 滑稽huá jīhài hước
- 华丽huá lìrực rỡ
- 华侨huá qiáoHoa kiều
- 哗然huá ránnáo động
- 化身huà shēnhoá thân
- 划算huá suàntính toán
- 滑梯huá tīcầu trượt
- 话筒huà tǒngmicrophone
- 花纹huā wénthiết kế trang trí
- 化纤huà xiānsợi hóa học
- 滑雪huá xuětrượt tuyết
- 化验huà yànxét nghiệm
- 花样huā yàngmẫu
- 华裔huá yìngười Hoa
- 话语huà yǔtừ ngữ
- 画展huà zhǎntriển lãm nghệ thuật
- 化妆huà zhuāngtrang điểm
- 怀抱huái bàoôm ấp
- 怀旧huái jiùcảm thấy hoài niệm
- 怀里huái lǐvòng tay
- 坏事huài shìđiều xấu
- 槐树huái shùcây hoè (Sophora japonica)
- 怀孕huái yùnmang thai
- 怀着huáizhemang
- 患病huàn bìngbị ốm
- 换成huàn chéngđổi (cái này) lấy (cái khác)
- 焕发huàn fātoả sáng
- 缓和huǎn hélàm dịu (căng thẳng)
- 欢呼huān hūcổ vũ cho
- 缓缓huǎn huǎnmột cách chậm rãi
- 欢聚huān jùvui vẻ sum họp
- 幻觉huàn juéảo giác
- 欢快huān kuàivui vẻ và nhẹ nhàng
- 还款huán kuǎnhoàn trả
- 缓慢huǎn mànchậm chạp
- 唤起huàn qǐđánh thức (hành động)
- 环球huán qiúvòng quanh thế giới
- 换取huàn qǔđể đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi
- 环绕huán ràobao quanh
- 换位huàn wèiđổi chỗ
- 幻影huàn yǐngảo ảnh
- 患有huàn yǒumắc (bệnh)
- 还原huán yuánkhôi phục về trạng thái ban đầu
- 荒诞huāng dànkhó tin
- 晃荡huàng danglắc
- 皇宫huáng gōnghoàng cung
- 皇后huáng hòuhoàng hậu
- 谎话huǎng huàlời nói dối
- 黄昏huáng hūnchạng vạng
- 荒凉huāng liánghoang vắng
- 慌乱huāng luàncuống cuồng
- 荒谬huāng miùphi lý
- 皇上huáng shanghoàng thượng
- 皇室huáng shìhoàng gia
- 谎言huǎng yánlời nói dối
- 慌张huāng zhānghoảng hốt
- 会场huì chǎngnơi họp
- 灰尘huī chénbụi
- 回归huí guītrở về
- 汇合huì héhợp lưu
- 悔恨huǐ hènhối hận
- 毁坏huǐ huàilàm hỏng
- 辉煌huī huángrực rỡ
- 汇集huì jíthu thập
- 汇聚huì jùhội tụ
- 回扣huí kòutiền lại quả
- 回馈huí kuìđáp lại ân huệ
- 贿赂huì lùhối lộ
- 回落huí luòrơi xuống
- 会面huì miàngặp gỡ
- 毁灭huǐ mièdiệt vong
- 回升huí shēngtăng trở lại sau khi giảm
- 回首huí shǒuquay đầu lại
- 回味huí wèinhớ lại và suy ngẫm
- 会晤huì wùgặp gỡ
- 回想huí xiǎnghồi tưởng
- 灰心huī xīnnản lòng
- 会意huì yìchữ hội ý (một trong Lục Thư 六书 (liù shū) phương pháp cấu thành chữ Hán)
- 会诊huì zhěnhội chẩn (y tế)
- 昏迷hūn mímất ý thức
- 婚纱hūn shāváy cưới
- 浑身hún shēnkhắp người
- 混淆hùn xiáolàm mờ
- 婚姻hūn yīnhôn nhân
- 混浊hùn zhuóđục
- 火暴huǒ bàobiến thể của 火爆 (huǒ bào)
- 货币huò bìtiền tệ
- 货车huò chēxe tải
- 豁达huò dákhoáng đạt
- 活该huó gāi(khẩu ngữ) đáng đời
- 火锅huǒ guōlẩu
- 祸害huò hàithảm họa
- 火候huǒ houkiểm soát lửa
- 火花huǒ huātia lửa
- 火炬huǒ jùđuốc (đang cháy)
- 霍乱huò luànbệnh tả
- 活期huó qīkhông kỳ hạn
- 活儿huó rcông việc
- 火热huǒ rènóng bỏng
- 火山huǒ shānnúi lửa
- 获胜huò shèngchiến thắng
- 伙食huǒ shíthức ăn
- 火速huǒ sùtốc độ cao
- 货物huò wùhàng hóa
- 获悉huò xīđược biết
- 火焰huǒ yànngọn lửa
- 火药huǒ yàothuốc súng
- 货运huò yùnvận chuyển hàng hóa
- 即便jí biàndù cho
- 级别jí biécấp bậc (quân sự)
- 机舱jī cāngkhoang máy bay
- 基层jī céngcấp cơ sở
- 积淀jī diànlắng đọng tích tụ qua thời gian
- 机动jī dòngcơ động
- 极度jí dùcực kỳ
- 饥饿jī èđói
- 激发jī fākhơi dậy
- 肌肤jī fūda
- 激光jī guānglaser
- 激化jī huàlàm trầm trọng hơn
- 激活jī huókích hoạt
- 即可jí kělà có thể
- 极力jí lìnỗ lực hết sức
- 激励jī lìkhích lệ
- 机灵jī lingthông minh
- 机密jī mìbí mật
- 吉普jí pǔthương hiệu xe Jeep
- 及其jí qí(liên từ nối hai danh từ) và của...
- 激起jī qǐkhơi dậy
- 激素jī sùhormone
- 吉他jí tāđàn guitar (từ mượn)
- 迹象jì xiàngdấu hiệu
- 讥笑jī xiàochế giễu
- 畸形jī xíngbị biến dạng
- 积蓄jī xùtiết kiệm
- 基因jī yīngen (từ mượn)
- 基于jī yúbởi vì
- 及早jí zǎocàng sớm càng tốt
- 机智jī zhìnhanh trí
- 基准jī zhǔn(trắc địa) mốc chuẩn
- 咳嗽ké souho
- 掠夺lu:è duócướp bóc
- 略微lu:è wēimột chút
- 伺机sì jīchờ cơ hội
- 弹性tán xìngtính linh hoạt
- 调侃tiáo kǎnchế nhạo
- 调控tiáo kòngđiều tiết
- 调料tiáo liàogia vị
- 调试tiáo shìgỡ lỗi
- 传记zhuàn jìtiểu sử
- 爱面子ài miàn zithích giữ thể diện
- 艾滋病ài zī bìngAIDS (từ mượn)
- 暗地里àn dì limột cách bí mật
- 按理说àn lǐ shuōtheo lý mà nói...
- 安眠药ān mián yàothuốc ngủ
- 奥运会Ào yùn huìĐại hội Thể thao Olympic
- 巴不得bā bu de(khẩu ngữ) rất muốn
- 百分比bǎi fēn bǐphần trăm
- 半边天bàn biān tiānmột nửa bầu trời
- 办不到bàn bu dàokhông thể
- 爆冷门bào lěng ménbất ngờ (đặc biệt trong thể thao)
- 保质期bǎo zhì qīthời hạn sử dụng
- 比不上bǐ bù shàngkhông thể so sánh với
- 便利店biàn lì diàncửa hàng tiện lợi
- 别提了bié tí leđừng nhắc nữa
- 冰棍儿bīng gùn rkem que
- 不得已bù dé yǐhành động trái với ý muốn
- 不服气bù fú qìkhông phục
- 不见得bù jiàn dechưa chắc
- 不景气bù jǐng qìtrì trệ
- 不经意bù jīng yìkhông chú ý
- 不利于bù lìyúkhông có lợi cho
- 不起眼bù qǐ yǎnkhông đáng chú ý
- 不像话bù xiàng huàkhông ra sao
- 不亚于bù yà yúkhông kém hơn
- 不用说bù yòng shuōkhông cần nói
- 不由得bù yóu dekhông thể không
- 不如说bùrú shuōchi bằng nói
- 菜市场cài shì chǎngchợ thực phẩm
- 茶馆儿chá guǎn rquán trà
- 沉甸甸chén diàn diànnặng
- 成问题chéng wèn tílà một vấn đề
- 吃不上chī bu shàngkhông có gì để ăn
- 出版社chū bǎn shènhà xuất bản
- 出发点chū fā diǎnđiểm bắt đầu
- 出风头chū fēng touphô trương bản thân
- 出毛病chū máo bìngxuất hiện vấn đề
- 出难题chū nán tíđưa ra câu hỏi khó
- 出洋相chū yáng xiànglàm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn
- 出主意chū zhǔ yiđưa ra ý tưởng
- 传染病chuán rǎn bìngbệnh truyền nhiễm
- 穿小鞋chuān xiǎo xiénghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ)
- 创始人chuàng shǐ rénngười sáng lập
- 从来不cóng lái bùkhông bao giờ
- 错别字cuò bié zìchữ viết sai
- 打盹儿dǎ dǔn rbiến thể er hoá của 打盹 (dǎ dǔn)
- 大幅度dà fú dùvới biên độ lớn
- 大家庭dà jiā tínggia đình mở rộng
- 打交道dǎ jiāo dàotiếp xúc với
- 大面积dà miàn jīdiện tích lớn
- 大数据dà shù jùdữ liệu lớn (tin học)
- 大体上dà tǐ shàngnhìn chung
- 大腕儿dà wàn rbiến thể er hoá của 大腕 (dà wàn)
- 打招呼dǎ zhāo huchào hỏi bằng lời nói hoặc hành động
- 代理人dài lǐ rénđại diện
- 带头人dài tóu rénngười dẫn đầu
- 代言人dài yán rénngười phát ngôn
- 蛋白质dàn bái zhìprotein
- 单方面dān fāng miànđơn phương
- 当事人dāng shì rénđương sự
- 导火索dǎo huǒ suǒngòi nổ (cho chất nổ)
- 倒计时dào jì shíđếm ngược
- 到头来dào tóu láicuối cùng
- 得益于dé yì yúđược lợi từ
- 地下水dì xià shuǐnước ngầm
- 第一手dì yī shǒutrực tiếp
- 第一线dì yī xiàntuyến đầu
- 点击率diǎn jī lǜtỷ lệ nhấp (CTR) (Internet)
- 定心丸dìng xīn wánthuốc an thần
- 动不动dòng bu dònghễ một chút là
- 东道主dōng dào zhǔchủ nhà
- 董事会dǒng shì huìhội đồng quản trị
- 董事长dǒng shì zhǎngchủ tịch hội đồng quản trị
- 对得起duì de qǐkhông phụ lòng
- 多功能duō gōng néngđa chức năng
- 多年来duō nián láitrong nhiều năm qua
- 二手车èr shǒu chēxe đã qua sử dụng
- 发布会fā bù huìhọp báo
- 发电机fā diàn jīmáy phát điện
- 发脾气fā pí qìnổi giận
- 发起人fā qǐ rénngười đề xuất
- 发源地fā yuán dìnơi bắt nguồn
- 反过来fǎn guo láingược lại
- 繁体字fán tǐ zìchữ Hán phồn thể
- 防盗门fáng dào méncửa an ninh
- 房地产fáng dì chǎnbất động sản
- 防火墙fáng huǒ qiángtường lửa
- 方向盘fāng xiàng pánvô lăng
- 非金属fēi jīn shǔphi kim (hóa học)
- 服务器fú wù qìmáy chủ (máy tính)
- 抚养费fǔ yǎng fèitiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn)
- 副作用fù zuò yòngtác dụng phụ
- 感染力gǎn rǎn lìtính lây nhiễm (của bệnh)
- 高峰期gāo fēng qīthời kỳ cao điểm
- 高血压gāo xuè yāhuyết áp cao
- 个头儿gè tóu rkích cỡ
- 跟不上gēn bu shàngkhông thể theo kịp
- 更衣室gēng yī shìphòng thay đồ
- 公安局gōng ān júcục công an (cơ quan chính phủ có chức năng tương tự đồn cảnh sát)
- 公积金gōng jī jīnquỹ dự trữ
- 公开信gōng kāi xìnthư ngỏ
- 工商界gōng shāng jiègiới công thương
- 共同体gòng tóng tǐcộng đồng
- 工作量gōng zuò liàngkhối lượng công việc
- 公益性gōngyì xìngtính công ích
- 顾不得gù bu dekhông kịp
- 顾不上gù bu shàngkhông thể quan tâm hoặc xoay xở
- 孤零零gū líng língcô đơn
- 怪不得guài bu dethảo nào!
- 管理费guǎn lǐ fèiphí quản lý
- 过不去guò bu qùlàm khó dễ
- 过日子guò rì zisống cuộc sống của mình
- 海内外hǎi nèi wàitrong nước và quốc tế
- 航天员háng tiān yuánphi hành gia
- 好家伙hǎo jiā huotrời ơi!
- 好奇心hào qí xīnsự tò mò
- 好心人hǎo xīn rénngười tốt bụng
- 核电站hé diàn zhànnhà máy điện hạt nhân
- 核武器hé wǔ qìvũ khí hạt nhân
- 合作社hé zuò shèhợp tác xã
- 恨不得hèn bu deước gì có thể làm gì đó
- 红扑扑hóng pū pūđỏ
- 后备箱hòu bèi xiāngcốp xe
- 候选人hòu xuǎn rénứng cử viên
- 后遗症hòu yí zhèng(y học) di chứng
- 划时代huà shí dàimang tính thời đại
- 换言之huàn yán zhīnói cách khác
- 回忆录huí yì lùhồi ký
- 混凝土hùn níng tǔbê tông
- 豁出去huō chu quliều lĩnh
- 火辣辣huǒ là lànóng rát
- 基本功jī běn gōngkỹ năng cơ bản
- 吉祥物jí xiáng wùlinh vật
- 阿拉伯语Ā lā bó yǔngôn ngữ Ả Rập
- 爱不释手ài bù shì shǒu(thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống
- 挨家挨户āi jiā āi hùđi từng nhà một
- 爱理不理ài lǐ bù lǐ(thành ngữ) lạnh nhạt
- 百科全书bǎi kē quán shūbách khoa toàn thư
- 半途而废bàn tú ér fèibỏ dở giữa chừng (thành ngữ)
- 半信半疑bàn xìn bàn yínửa tin nửa ngờ
- 半真半假bàn zhēn bàn jiǎ(thành ngữ) nửa thật nửa giả
- 暴风骤雨bào fēng zhòu yǔgió mạnh và mưa bão
- 悲欢离合bēi huān lí héniềm vui và nỗi buồn
- 比比皆是bǐ bǐ jiē shìcó ở khắp mọi nơi
- 必不可少bì bù kě shǎotuyệt đối cần thiết
- 变幻莫测biàn huàn mò cèthay đổi không thể đoán trước
- 别具匠心bié jù jiàng xīnthể hiện sự tài tình
- 彬彬有礼bīn bīn yǒu lǐnhã nhặn và lịch sự
- 不耻下问bù chǐ xià wènkhông cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới
- 不辞而别bù cí ér biérời đi mà không từ biệt
- 不得而知bù dé ér zhīkhông biết
- 不假思索bù jiǎ sī suǒ(thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ
- 不可避免bù kě bì miǎnmột cách không thể tránh khỏi
- 不可思议bù kě sī yìkhông thể tưởng tượng được (thành ngữ)
- 不了了之bù liǎo liǎo zhīgiải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết
- 不同寻常bù tóng xún chángkhác thường
- 不为人知bù wéi rén zhīkhông được ai biết
- 不相上下bù xiāng shàng xiàngang sức
- 不翼而飞bù yì ér fēibiến mất không dấu vết
- 不亦乐乎bù yì lè hūnghĩa đen: chẳng phải vui sao? (trích Khổng Tử)
- 不以为然bù yǐ wéi ránkhông chấp nhận là đúng (thành ngữ)
- 不由自主bù yóu zì zhǔkhông thể kiểm soát
- 不约而同bù yuē ér tóng(thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước
- 不正之风bù zhèng zhī fēngxu hướng không lành mạnh
- 不知不觉bù zhī bù juémột cách vô thức
- 层出不穷céng chū bù qióngkhông ngừng xuất hiện
- 成千上万chéng qiān shàng wànnghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ)
- 成群结队chéng qún jié duìtụ tập thành từng nhóm
- 乘人之危chéng rén zhī wēilợi dụng lúc ai gặp khó khăn
- 诚心诚意chéng xīn chéng yìmột cách thành tâm và chân thành (thành ngữ)
- 吃喝玩乐chī hē wán lèăn uống vui chơi (thành ngữ)
- 持之以恒chí zhī yǐ héngtheo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ)
- 愁眉苦脸chóu méi kǔ liǎntrông lo âu (thành ngữ)
- 除此之外chú cǐ zhī wàingoài điều này
- 出口成章chū kǒu chéng zhāng(thành ngữ) (lời nói) lưu loát
- 触目惊心chù mù jīng xīnnghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ)
- 出人意料chū rén yì liàokhông ngờ tới (thành ngữ)
- 川流不息chuān liú bù xīdòng chảy không ngừng (thành ngữ)
- 垂头丧气chuí tóu sàng qìcúi đầu ủ rũ (thành ngữ)
- 此起彼伏cǐ qǐ bǐ fúchỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ)
- 从今以后cóng jīn yǐ hòutừ bây giờ
- 从容不迫cóng róng bù pòbình tĩnh
- 从早到晚cóng zǎo dào wǎntừ sáng đến tối
- 粗心大意cū xīn dà yìbất cẩn
- 措手不及cuò shǒu bù jíkhông có thời gian ứng phó (thành ngữ)
- 错综复杂cuò zōng fù zárắc rối và phức tạp (thành ngữ)
- 大包大揽dà bāo dà lǎnôm đồm mọi việc (thành ngữ)
- 大吃一惊dà chī yī jīngrất ngạc nhiên (thành ngữ)
- 大大咧咧dà dà liē liēvô tư
- 大公无私dà gōng wú sīvị tha
- 大街小巷dà jiē xiǎo xiàngphố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ)
- 大惊小怪dà jīng xiǎo guàilàm ầm ĩ chuyện không đáng (thành ngữ)
- 大名鼎鼎dà míng dǐng dǐngdanh tiếng lẫy lừng
- 大模大样dà mú dà yàngnghênh ngang
- 大同小异dà tóng xiǎo yìhầu như giống nhau
- 大有可为dà yǒu kě wéicó triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ)
- 当务之急dāng wù zhī jí(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu
- 当之无愧dāng zhī wú kuìhoàn toàn xứng đáng
- 得不偿失dé bù cháng shīđược không bù mất (thành ngữ)
- 得天独厚dé tiān dú hòuđược trời phú (thành ngữ)
- 得意扬扬dé yì yáng yángbiến thể của 得意洋洋 (dé yì yáng yáng)
- 帝国主义dì guó zhǔ yìchủ nghĩa đế quốc
- 东奔西走dōng bēn xī zǒuchạy đôn chạy đáo
- 东张西望dōng zhāng xī wàngnhìn tứ phía (thành ngữ)
- 独立自主dú lì zì zhǔđộc lập và tự chủ (thành ngữ)
- 独一无二dú yī wú èrđộc nhất vô nhị (thành ngữ)
- 断断续续duàn duàn xù xùgián đoạn
- 多劳多得duō láo duō délàm nhiều hưởng nhiều
- 耳目一新ěr mù yī xīnmột sự thay đổi thú vị
- 耳熟能详ěr shú néng xiángđiều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)
- 耳闻目睹ěr wén mù dǔchứng kiến trực tiếp
- 二氧化碳èr yǎng huà tàncarbon điôxít CO2
- 发愤图强fā fèn tú qiángquyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ)
- 发扬光大fā yáng guāng dàphát triển và quảng bá
- 翻来覆去fān lái fù qùtrằn trọc (khó ngủ)
- 翻天覆地fān tiān fù dìlong trời lở đất
- 方方面面fāng fāng miàn miànmọi phía
- 沸沸扬扬fèi fèi yáng yángồn ào
- 废寝忘食fèi qǐn wàng shí(thành ngữ) quên ăn quên ngủ
- 风餐露宿fēng cān lù sùnghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ)
- 风风雨雨fēng fēng yǔ yǔnhững thử thách và gian truân
- 丰富多彩fēng fù duō cǎiphong phú đa dạng
- 风和日丽fēng hé rì lìgió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ)
- 峰回路转fēng huí lù zhuǎnđường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ)
- 改革开放gǎi gé kāi fàngcải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài
- 改邪归正gǎi xié guī zhèngsửa đổi cách sống (thành ngữ)
- 高尔夫球gāo ěr fū qiúgôn
- 高新技术gāo xīn jì shùcông nghệ cao
- 各奔前程gè bèn qián chéngmỗi người đi con đường riêng (thành ngữ)
- 格格不入gé gé bù rù(thành ngữ) không hòa hợp
- 各式各样gè shì gè yàng(của) tất cả các loại và kiểu dáng
- 根深蒂固gēn shēn dì gùăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.)
- 供不应求gōng bù yìng qiúcung không đáp ứng cầu
- 公共场所gōng gòng chǎng suǒnơi công cộng
- 古今中外gǔ jīn zhōng wàimọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ)
- 孤陋寡闻gū lòu guǎ wénthiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm
- 沽名钓誉gū míng diào yùcầu danh cầu tiếng (thành ngữ)
- 顾全大局gù quán dà júlàm việc vì lợi ích chung
- 官僚主义guān liáo zhǔ yìchủ nghĩa quan liêu
- 光明磊落guāng míng lěi luòmở lòng và thẳng thắn (thành ngữ)
- 归根到底guī gēn dào dǐsuy cho cùng
- 过意不去guò yì bù qùcảm thấy rất áy náy
- 骇人听闻hài rén tīng wénsốc
- 毫不犹豫háo bù yóu yùkhông một chút do dự
- 鹤立鸡群hè lì jī qúnhạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ)
- 和平共处hé píng gòng chǔchung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.
- 合情合理hé qíng hé lǐhợp tình hợp lý (thành ngữ)
- 横七竖八héng qī shù bālộn xộn
- 哄堂大笑hōng táng dà xiàocả phòng cười ầm lên (thành ngữ)
- 后顾之忧hòu gù zhī yōunỗi lo lắng phía sau (thành ngữ)
- 呼风唤雨hū fēng huàn yǔgọi gió gọi mưa
- 忽高忽低hū gāo hū dīlúc cao lúc thấp
- 胡思乱想hú sī luàn xiǎngnghĩ ngợi lung tung
- 画龙点睛huà lóng diǎn jīngvẽ rồng thêm mắt (thành ngữ)
- 画蛇添足huà shé tiān zúvẽ rắn thêm chân (thành ngữ)
- 化险为夷huà xiǎn wéi yíbiến nguy thành an (thành ngữ)
- 欢声笑语huān shēng xiào yǔtiếng nói cười vui vẻ
- 恍然大悟huǎng rán dà wùđột nhiên nhận ra
- 绘声绘色huì shēng huì sèsinh động và đầy màu sắc (thành ngữ)
- 或多或少huò duō huò shǎoít nhiều
- 朝气蓬勃zhāo qì péng bótràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ)
- 朝三暮四zhāo sān mù sìnghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ)
- 朝夕相处zhāo xī xiāng chǔở bên nhau mọi lúc (thành ngữ)
Câu hỏi thường gặp về từ vựng HSK 7
HSK 7 có bao nhiêu từ vựng?
Theo chuẩn HSK 3.0, cấp 7 có 1869 từ vựng mới (trong đó 152 từ một chữ). Danh sách đầy đủ ở trên, mỗi từ có pinyin, nghĩa và cách viết.
Học từ vựng HSK 7 trong bao lâu?
Nếu học 15–20 từ mới mỗi ngày và ôn bằng flashcard lặp lại ngắt quãng, bạn cần khoảng 13–18 tuần cho từ vựng HSK 7.
Học từ vựng HSK 7 thế nào cho nhớ lâu?
Học theo chủ đề, nghe phát âm, luyện viết từng chữ theo thứ tự nét và ôn bằng flashcard đúng lúc sắp quên. Làm thêm đề thi thử HSK 7 để kiểm tra.