XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

官僚主义 đọc là guān liáo zhǔ yì, nghĩa là chủ nghĩa quan liêu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

官僚主义【官僚主義】

[guān liáo zhǔ yì] [官 僚 主 义]

chủ nghĩa quan liêu

脱离实际、脱离群众、只图形式的作风。

我们必须坚决克服工作中的官僚主义现象。

wǒ men bì xū jiān jué kè fú gōng zuò zhōng de guān liáo zhǔ yì xiàn xiàng.

Chúng ta phải kiên quyết khắc phục hiện tượng chủ nghĩa quan liêu trong công việc.

我们必须彻底消除官僚主义的弊病。

wǒ men bì xū chè dǐ xiāo chú guān liáo zhǔ yì de bì bìng.

Chúng ta phải xóa bỏ triệt để tệ nạn của chủ nghĩa quan liêu.

Hỏi đáp về từ 官僚主义

官僚主义 nghĩa là gì?

官僚主义 (guān liáo zhǔ yì) nghĩa là chủ nghĩa quan liêu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 官僚主义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 官, 僚, 主, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.