XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 僚 đọc là liáo, nghĩa là quan chức; đồng nghiệp. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

僚

[liáo]

quan chức; đồng nghiệp

你提到了关键问题,放权若是丧失了边界与共同目标,必然退化为放任自流式的官僚失职。

nǐ tí dào le guān jiàn wèn tí, fàng quán ruò shì sàng shī le biān jiè yǔ gòng tóng mù biāo, bì rán tuì huà wéi fàng rèn zì liú shì de guān liáo shī zhí.

Em đã nêu trúng vấn đề then chốt rồi, việc phân quyền nếu mất đi ranh giới và mục tiêu chung thì chắc chắn sẽ thoái hóa thành sự tắc trách quan liêu kiểu buông thả.

Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗

办事效率低下往往是因为官僚体制。

bàn shì xiào lǜ dī xià wǎng wǎng shì yīn wèi guān liáo tǐ zhì.

Hiệu suất làm việc thấp thường do bộ máy quan liêu.

领导干部要杜绝官僚习气。

lǐng dǎo gàn bù yào dù jué guān liáo xí qì.

Cán bộ lãnh đạo phải ngăn chặn thói quan liêu.

Hỏi đáp về chữ 僚

僚 nghĩa là gì?

僚 (liáo) nghĩa là quan chức; đồng nghiệp.

Cách viết chữ 僚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 僚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 僚 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 僚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 官僚 (guān liáo) – quan liêu; 官僚主义 (guān liáo zhǔ yì) – chủ nghĩa quan liêu; 僚机 (liáo jī) – máy bay bạn chiến đấu; 同僚 (tóng liáo) – đồng nghiệp; 幕僚 (mù liáo) – trợ lý và cố vấn của quan chức cấp cao; 臣僚 (chén liáo) – quan lại triều đình (thời xưa).