官僚习气
[guān liáo xí qì] [官 僚 习 气]
(mang nghĩa xấu) quan liêu; quy trình rườm rà
领导干部要杜绝官僚习气。
lǐng dǎo gàn bù yào dù jué guān liáo xí qì.Cán bộ lãnh đạo phải ngăn chặn thói quan liêu.
官僚习气 đọc là guān liáo xí qì, nghĩa là (mang nghĩa xấu) quan liêu; quy trình rườm rà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guān liáo xí qì] [官 僚 习 气]
(mang nghĩa xấu) quan liêu; quy trình rườm rà
领导干部要杜绝官僚习气。
lǐng dǎo gàn bù yào dù jué guān liáo xí qì.Cán bộ lãnh đạo phải ngăn chặn thói quan liêu.
官僚习气 (guān liáo xí qì) nghĩa là (mang nghĩa xấu) quan liêu; quy trình rườm rà.
Viết lần lượt từng chữ 官, 僚, 习, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.