XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

官方 đọc là guān fāng, nghĩa là chính phủ; chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

官方

[guān fāng] [官 方]

chính phủ; chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)

政府或权威机构方面

官方网站上还没有说明。

guān fāng wǎng zhàn shàng hái méi yǒu shuō míng.

Trên trang web chính thức vẫn chưa có giải thích.

官方的数据怎么说?检测结果符合标准吗?

guān fāng de shù jù zěn me shuō? jiǎn cè jié guǒ fú hé biāo zhǔn ma?

Dữ liệu chính thức nói thế nào? Kết quả kiểm nghiệm có đạt chuẩn không?

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

官方发表了针对该事件的谈话。

guān fāng fā biǎo le zhēn duì gāi shì jiàn de tán huà.

Phía chính thức đã đưa ra bài phát biểu về sự kiện này.

对,看到耸动的新闻时,先查证官方来源再表态。

duì, kàn dào sǒng dòng de xīn wén shí, xiān chá zhèng guān fāng lái yuán zài biǎo tài.

Đúng ạ, khi thấy tin tức giật gân, trước tiên hãy xác thực nguồn chính thống rồi mới bày tỏ thái độ.

Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội

Hỏi đáp về từ 官方

官方 nghĩa là gì?

官方 (guān fāng) nghĩa là chính phủ; chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 官方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 官, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 官方?

Thường gặp: 半官方 (bàn guān fāng) – bán chính thức; 非官方 (fēi guān fāng) – không chính thức; 官方语言 (guān fāng yǔ yán) – ngôn ngữ chính thức.