XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同僚 đọc là tóng liáo, nghĩa là đồng nghiệp; cộng sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

同僚

[tóng liáo] [同 僚]

đồng nghiệp; cộng sự

同僚之间互相猜忌会严重影响合作。

tóng liáo zhī jiān hù xiāng cāi jì huì yán zhòng yǐng xiǎng hé zuò.

Sự nghi kỵ lẫn nhau giữa các đồng nghiệp sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến việc hợp tác.

他绝不会为了推卸责任而让无辜的同僚替自己受过。

tā jué bú huì wèi le tuī xiè zé rèn ér ràng wú gū de tóng liáo tì zì jǐ shòu guò.

Anh ấy tuyệt đối sẽ không vì trốn tránh trách nhiệm mà để đồng nghiệp vô tội chịu lỗi thay mình.

Hỏi đáp về từ 同僚

同僚 nghĩa là gì?

同僚 (tóng liáo) nghĩa là đồng nghiệp; cộng sự.

Cách viết 同僚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 僚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.