XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同胞 đọc là tóng bāo, nghĩa là cùng cha mẹ; anh chị em. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

同胞

[tóng bāo] [同 胞]

cùng cha mẹ; anh chị em; đồng bào

同父母所生的人;同国或同民族的人。

这俩孩子是亲同胞,长得非常像。

zhè liǎ hái zi shì qīn tóng bāo, cháng de fēi cháng xiàng.

Hai đứa trẻ này là anh chị em ruột, trông rất giống nhau.

两岸同胞都希望早日和平统一。

liǎng àn tóng bāo dōu xī wàng zǎo rì hé píng tǒng yī.

Đồng bào hai bên đều mong sớm thống nhất hòa bình.

协会正在为灾区同胞筹募善款。

xié huì zhèng zài wèi zāi qū tóng bāo chóu mù shàn kuǎn.

Hiệp hội đang quyên góp tiền từ thiện cho đồng bào vùng thiên tai.

Hỏi đáp về từ 同胞

同胞 nghĩa là gì?

同胞 (tóng bāo) nghĩa là cùng cha mẹ; anh chị em. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 同胞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 胞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 同胞?

Thường gặp: 女同胞 (nǚ tóng bāo) – phụ nữ; 男同胞 (nán tóng bāo) – đàn ông; 同胞兄妹 (tóng bāo xiōng mèi) – anh chị em ruột; 山地同胞 (shān dì tóng bāo) – (cách nói cũ) các dân tộc bản địa Đài Loan.