XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 胞 đọc là bāo, nghĩa là nhau thai; tử cung. Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

胞

[bāo]

nhau thai; tử cung; cùng cha mẹ sinh ra

生殖系干预不同于体细胞治疗,这一改动会不可逆地渗入人类基因库。

shēng zhí xì gān yù bù tóng yú tǐ xì bāo zhì liáo, zhè yì gǎi dòng huì bù kě nì dì shèn rù rén lèi jī yīn kù.

Can thiệp dòng mầm sinh dục khác với trị liệu tế bào soma, thay đổi này sẽ thẩm thấu không thể đảo ngược vào vốn gen nhân loại.

Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味

王老师的小女儿是一对双胞胎。

wáng lǎo shī de xiǎo nǚ ér shì yí duì shuāng bāo tāi.

Con gái nhỏ của thầy Vương là một cặp sinh đôi.

你的想法我理解,但直接修改生殖细胞系,国际学界在伦理上向来极其审慎。

nǐ de xiǎng fǎ wǒ lǐ jiě, dàn zhí jiē xiū gǎi shēng zhí xì bāo xì, guó jì xué jiè zài lún lǐ shàng xiàng lái jí qí shěn shèn.

Suy nghĩ của em thầy hiểu, nhưng trực tiếp can thiệp vào dòng tế bào mầm thì giới học thuật quốc tế xưa nay luôn vô cùng thận trọng về mặt đạo đức.

Trong bài: Giới hạn đạo đức chỉnh sửa gen dòng mầm điều trị bệnh di truyền · 与其……毋宁……

Hỏi đáp về chữ 胞

胞 nghĩa là gì?

胞 (bāo) nghĩa là nhau thai; tử cung.

Cách viết chữ 胞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 胞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 胞 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 胞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 同胞 (tóng bāo) – cùng cha mẹ; 细胞 (xì bāo) – tế bào (sinh học); 双胞胎 (shuāng bāo tāi) – sinh đôi; 侨胞 (qiáo bāo) – đồng bào sống ở nước ngoài; 刺胞 (cì bāo) – tế bào cnidocyte; 台胞 (tái bāo) – đồng bào Đài Loan.