XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刺胞 đọc là cì bāo, nghĩa là tế bào cnidocyte; tế bào chích của sứa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 刺胞

刺胞 nghĩa là gì?

刺胞 (cì bāo) nghĩa là tế bào cnidocyte; tế bào chích của sứa.

Cách viết 刺胞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刺, 胞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 刺胞?

Thường gặp: 刺胞动物 (cì bāo dòng wù) – ngành Cnidaria (ngành động vật bao gồm sứa và polyp không di động).