XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

细胞 đọc là xì bāo, nghĩa là tế bào (sinh học). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

细胞【細胞】

[xì bāo] [细 胞]

1.tế bào (sinh học)

生物体结构和功能的基本单位。

人体由数万亿个细胞组成,每种细胞都有不同的功能。

rén tǐ yóu shù wàn yì gè xì bāo zǔ chéng, měi zhǒng xì bāo dōu yǒu bù tóng de gōng néng.

Cơ thể người được cấu tạo từ hàng nghìn tỷ tế bào, mỗi loại tế bào có chức năng khác nhau.

2.năng khiếu; tố chất

比喻某种天赋或特长。

他身上完全没有一点运动细胞。

tā shēn shàng wán quán méi yǒu yì diǎn yùn dòng xì bāo.

Anh ấy hoàn toàn không có chút năng khiếu thể thao nào.

生殖系干预不同于体细胞治疗,这一改动会不可逆地渗入人类基因库。

shēng zhí xì gān yù bù tóng yú tǐ xì bāo zhì liáo, zhè yì gǎi dòng huì bù kě nì dì shèn rù rén lèi jī yīn kù.

Can thiệp dòng mầm sinh dục khác với trị liệu tế bào soma, thay đổi này sẽ thẩm thấu không thể đảo ngược vào vốn gen nhân loại.

Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味

细胞的分裂过程需要消耗能量。

xì bāo de fēn liè guò chéng xū yào xiāo hào néng liàng.

Quá trình phân bào cần tiêu hao năng lượng.

你的想法我理解,但直接修改生殖细胞系,国际学界在伦理上向来极其审慎。

nǐ de xiǎng fǎ wǒ lǐ jiě, dàn zhí jiē xiū gǎi shēng zhí xì bāo xì, guó jì xué jiè zài lún lǐ shàng xiàng lái jí qí shěn shèn.

Suy nghĩ của em thầy hiểu, nhưng trực tiếp can thiệp vào dòng tế bào mầm thì giới học thuật quốc tế xưa nay luôn vô cùng thận trọng về mặt đạo đức.

Trong bài: Giới hạn đạo đức chỉnh sửa gen dòng mầm điều trị bệnh di truyền · 与其……毋宁……

Hỏi đáp về từ 细胞

细胞 nghĩa là gì?

细胞 (xì bāo) nghĩa là tế bào (sinh học). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 细胞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 细, 胞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 细胞?

Thường gặp: 体细胞 (tǐ xì bāo) – tế bào soma; 单细胞 (dān xì bāo) – (sinh vật) đơn bào; 多细胞 (duō xì bāo) – đa bào; 子细胞 (zǐ xì bāo) – tế bào con; 干细胞 (gàn xì bāo) – tế bào gốc; 性细胞 (xìng xì bāo) – tế bào sinh dục.