干细胞
[gàn xì bāo] [干 细 胞]
tế bào gốc
干细胞可以分化成多种功能细胞。
gān xì bāo kě yǐ fēn huà chéng duō zhǒng gōng néng xì bāo.Tế bào gốc có thể biệt hóa thành nhiều loại tế bào chức năng.
干细胞 đọc là gàn xì bāo, nghĩa là tế bào gốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gàn xì bāo] [干 细 胞]
tế bào gốc
干细胞可以分化成多种功能细胞。
gān xì bāo kě yǐ fēn huà chéng duō zhǒng gōng néng xì bāo.Tế bào gốc có thể biệt hóa thành nhiều loại tế bào chức năng.
干细胞 (gàn xì bāo) nghĩa là tế bào gốc.
Viết lần lượt từng chữ 干, 细, 胞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 造血干细胞 (zào xuè gàn xì bāo) – tế bào gốc tạo máu (trong tuỷ xương); 间充质干细胞 (jiān chōng zhì gàn xì bāo) – tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào).