XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干细胞 đọc là gàn xì bāo, nghĩa là tế bào gốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 干细胞

干细胞 nghĩa là gì?

干细胞 (gàn xì bāo) nghĩa là tế bào gốc.

Cách viết 干细胞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 细, 胞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 干细胞?

Thường gặp: 造血干细胞 (zào xuè gàn xì bāo) – tế bào gốc tạo máu (trong tuỷ xương); 间充质干细胞 (jiān chōng zhì gàn xì bāo) – tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào).