XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

癌细胞 đọc là ái xì bāo, nghĩa là tế bào ung thư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

癌细胞

[ái xì bāo] [癌 细 胞]

tế bào ung thư

这种药物能有效抑制癌细胞的扩散。

zhè zhǒng yào wù néng yǒu xiào yì zhì ái xì bāo de kuò sàn.

Loại thuốc này có thể ức chế sự lan rộng của tế bào ung thư một cách hiệu quả.

科学家在显微镜下观察癌细胞的变化。

kē xué jiā zài xiǎn wēi jìng xià guān chá ái xì bāo de biàn huà.

Các nhà khoa học quan sát sự biến đổi của tế bào ung thư dưới kính hiển vi.

癌细胞一旦扩散,治疗的难度就会大幅增加。

ái xì bāo yí dàn kuò sàn, zhì liáo de nán dù jiù huì dà fú zēng jiā.

Một khi tế bào ung thư di căn, độ khó điều trị sẽ tăng lên đáng kể.

Hỏi đáp về từ 癌细胞

癌细胞 nghĩa là gì?

癌细胞 (ái xì bāo) nghĩa là tế bào ung thư.

Cách viết 癌细胞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 癌, 细, 胞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.