胎盘 đọc là tāi pán, nghĩa là nhau thai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 胎盘
胎盘 nghĩa là gì?
胎盘 (tāi pán) nghĩa là nhau thai.
Cách viết 胎盘 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 胎, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.