XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

双胞胎 đọc là shuāng bāo tāi, nghĩa là sinh đôi; lượng từ: 对 (duì). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

双胞胎【雙胞胎】

[shuāng bāo tāi] [双 胞 胎]

sinh đôi; lượng từ: 对 (duì)

同一母体同一胎出生的两个个体。

他俩是一对双胞胎,长得非常像。

tā liǎ shì yí duì shuāng bāo tāi, cháng de fēi cháng xiàng.

Hai người họ là một cặp sinh đôi, trông rất giống nhau.

对

这对双胞胎的面貌仿佛,极难分辨。

zhè duì shuāng bāo tāi de miàn mào fǎng fú, jí nán fēn biàn.

Cặp song sinh này diện mạo na ná nhau, vô cùng khó phân biệt.

怀着双胞胎的孕妇需要更细致的护理。

huái zhe shuāng bāo tāi de yùn fù xū yào gèng xì zhì de hù lǐ.

Thai phụ mang thai đôi cần sự chăm sóc tỉ mỉ hơn.

Hỏi đáp về từ 双胞胎

双胞胎 nghĩa là gì?

双胞胎 (shuāng bāo tāi) nghĩa là sinh đôi; lượng từ: 对 (duì). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 双胞胎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 双, 胞, 胎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 双胞胎?

Thường gặp: 同卵双胞胎 (tóng luǎn shuāng bāo tāi) – sinh đôi giống hệt; 异卵双胞胎 (yì luǎn shuāng bāo tāi) – cặp song sinh khác trứng; 连体双胞胎 (lián tǐ shuāng bāo tāi) – cặp song sinh dính liền.