XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轮胎 đọc là lún tāi, nghĩa là lốp xe; lốp hơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

轮胎【輪胎】

[lún tāi] [轮 胎]

lốp xe; lốp hơi

装在车轮外周的橡胶制品

长途驾驶前,务必检查汽车轮胎的气压与磨损程度。

cháng tú jià shǐ qián, wù bì jiǎn chá qì chē lún tāi de qì yā yǔ mó sǔn chéng dù.

Trước khi lái xe đường dài, nhất định phải kiểm tra áp suất và độ mòn của lốp xe.

轮胎磨损严重,必须立刻更换。

lún tāi mó sǔn yán zhòng, bì xū lì kè gēng huàn.

Lốp xe bị mòn nghiêm trọng, phải thay ngay lập tức.

汽车轮胎在行驶过程中突然爆了。

qì chē lún tāi zài xíng shǐ guò chéng zhōng tū rán bào le.

Lốp ô tô bất ngờ bị nổ trong quá trình di chuyển.

轮胎被扎破后变得很扁,没法继续开了。

lún tāi bèi zhā pò hòu biàn de hěn biǎn, méi fǎ jì xù kāi le.

Lốp xe bị đâm thủng trở nên xẹp lép, không thể tiếp tục lái được.

Hỏi đáp về từ 轮胎

轮胎 nghĩa là gì?

轮胎 (lún tāi) nghĩa là lốp xe; lốp hơi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 轮胎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轮, 胎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.