轮椅【輪椅】
[lún yǐ] [轮 椅]
xe lăn
供行动不便者代步用的椅子
他用轮椅上楼。
tā yòng lún yǐ shàng lóu.Anh ấy dùng xe lăn lên lầu.
护士推着轮椅把病人推出了病房。
hù shì tuī zhe lún yǐ bǎ bìng rén tuī chū le bìng fáng.Y tá đẩy xe lăn đưa bệnh nhân ra khỏi phòng bệnh.
轮椅 đọc là lún yǐ, nghĩa là xe lăn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lún yǐ] [轮 椅]
xe lăn
供行动不便者代步用的椅子
他用轮椅上楼。
tā yòng lún yǐ shàng lóu.Anh ấy dùng xe lăn lên lầu.
护士推着轮椅把病人推出了病房。
hù shì tuī zhe lún yǐ bǎ bìng rén tuī chū le bìng fáng.Y tá đẩy xe lăn đưa bệnh nhân ra khỏi phòng bệnh.
轮椅 (lún yǐ) nghĩa là xe lăn. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 轮, 椅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.