XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

藤椅 đọc là téng yǐ, nghĩa là ghế mây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

藤椅

[téng yǐ] [藤 椅]

ghế mây

用藤条编成的椅子。

爷爷喜欢坐在庭院的藤椅上喝茶看书。

yé ye xǐ huan zuò zài tíng yuàn de téng yǐ shàng hē chá kàn shū.

Ông nội thích ngồi trên chiếc ghế mây ở sân nhà uống trà đọc sách.

Hỏi đáp về từ 藤椅

藤椅 nghĩa là gì?

藤椅 (téng yǐ) nghĩa là ghế mây. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 藤椅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 藤, 椅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.