XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 藤 đọc là téng, nghĩa là mây; gậy. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

藤

[téng]

mây; gậy; một loại dây leo

绿色的藤条缠绕在木桩上生长。

lǜ sè de téng tiáo chán rào zài mù zhuāng shàng shēng zhǎng.

Những cọng dây leo xanh quấn quanh cọc gỗ mà phát triển.

阳台上摆着两把小巧精致的藤椅。

yáng tái shàng bǎi zhe liǎng bǎ xiǎo qiǎo jīng zhì de téng yǐ.

Trên ban công đặt hai chiếc ghế mây nhỏ nhắn tinh xảo.

爷爷喜欢坐在庭院的藤椅上喝茶看书。

yé ye xǐ huan zuò zài tíng yuàn de téng yǐ shàng hē chá kàn shū.

Ông nội thích ngồi trên chiếc ghế mây ở sân nhà uống trà đọc sách.

Hỏi đáp về chữ 藤

藤 nghĩa là gì?

藤 (téng) nghĩa là mây; gậy.

Cách viết chữ 藤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 藤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 藤 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 藤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 藤椅 (téng yǐ) – ghế mây; 伊藤 (yī téng) – Itō hoặc Itoh, họ của Nhật Bản; 佐藤 (zuǒ téng) – Satō (họ của người Nhật); 加藤 (jiā téng) – Katō (họ của Nhật Bản); 后藤 (hòu téng) – Gotō (họ người Nhật); 安藤 (ān téng) – Andō (họ người Nhật).