XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 艸 — cỏ

Bộ thủ số 140 · 6 nét

艸Thảo

cỏ

Còn gọi là “đầu cỏ”

Cốt lõiGặp trong 86 chữ HSK🌾 Thực vật & lương thực
Bính âm
cǎo
Hán Việt
Thảo
Số nét
6
Khang Hy
#140
Phía trên

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Nhìn 艹 như luống đất nằm ngang, hai mầm xanh xuyên lên: thấy đầu cỏ, nghĩ đến cây lá.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ này thường liên quan tới cây cỏ, hoa lá, sản phẩm thực vật: 花 hoa, 菜 rau, 茶 trà, 药 thuốc.

Nguồn gốc hình chữ

艸 là chữ tượng hình hai bụi cỏ mọc cạnh nhau. Khi làm thành phần trên đầu chữ, thường viết gọn thành 艹.

Dạng biến thể khi làm thành phần của chữ

⺿dạng đầu cỏ bốn nét trong một số lối chữ
艹dạng đầu cỏ ba nét thường dùng trong chữ giản thể

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 86 chữ · dễ → khó

Xem cả 86 chữ

HSK 1 · 4 chữ

HSK 2 · 5 chữ

HSK 3 · 6 chữ

HSK 4 · 3 chữ

HSK 5 · 4 chữ