XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蔽 đọc là bì, nghĩa là che; phủ. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蔽

[bì]

che; phủ; chắn

那我们能不能换成体积更小、更隐蔽的感应装置?

nà wǒ men néng bu néng huàn chéng tǐ jī gèng xiǎo, gèng yǐn bì de gǎn yìng zhuāng zhì?

Vậy chúng ta có thể đổi sang thiết bị cảm biến nhỏ hơn, kín đáo hơn không ạ?

Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性

潜艇正在深海中保持隐蔽航行。

qián tǐng zhèng zài shēn hǎi zhōng bǎo chí yǐn bì háng xíng.

Tàu ngầm đang duy trì việc di chuyển ẩn mật dưới biển sâu.

光拒绝还不够,如果不揭露真相,公众依旧会被蒙蔽。

guāng jù jué hái bú gòu, rú guǒ bù jiē lù zhēn xiàng, gōng zhòng yī jiù huì bèi méng bì.

Chỉ từ chối thôi thì chưa đủ, nếu không vạch trần chân tướng, công chúng vẫn sẽ bị che mắt.

Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp

Hỏi đáp về chữ 蔽

蔽 nghĩa là gì?

蔽 (bì) nghĩa là che; phủ.

Cách viết chữ 蔽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蔽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蔽 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 蔽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 隐蔽 (yǐn bì) – che giấu; 壅蔽 (yōng bì) – (văn học) che phủ; 屏蔽 (píng bì) – che chắn; 掩蔽 (yǎn bì) – che chở; 荫蔽 (yìn bì) – được che hoặc ẩn bởi tán lá; 蒙蔽 (méng bì) – lừa dối.