掩蔽 đọc là yǎn bì, nghĩa là che chở; che chắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 掩蔽
掩蔽 nghĩa là gì?
掩蔽 (yǎn bì) nghĩa là che chở; che chắn.
Cách viết 掩蔽 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 掩, 蔽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 掩蔽?
Thường gặp: 后掩蔽 (hòu yǎn bì) – che khuất ngược.