XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 罩 đọc là zhào, nghĩa là che; phủ lên. Thuộc bộ Võng 网. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

罩

[zhào]

1.che; phủ lên; một cái che; cái chụp; cái mũ bọc; bẫy cá bằng tre

覆盖在上面或套在外面。

下雨前,他赶紧用防水布把院子里的家具罩起来,以免被淋湿。

xià yǔ qián, tā gǎn jǐn yòng fáng shuǐ bù bǎ yuàn zi lǐ de jiā jù zhào qǐ lái, yǐ miǎn bèi lín shī.

Trước khi trời mưa, anh ấy vội lấy vải chống thấm phủ lên đồ đạc ngoài sân để tránh bị ướt.

2.che chở; bảo bọc (khẩu ngữ)

指关照、庇护。

别怕,以后在这个部门有我罩着你。

bié pà, yǐ hòu zài zhè ge bù mén yǒu wǒ zhào zhe nǐ.

Đừng sợ, sau này ở bộ phận này có tôi bảo kê bạn.

那你骑车的时候一定要戴口罩。

nà nǐ qí chē de shí hòu yí dìng yào dài kǒu zhào.

Vậy em lúc đạp xe nhất định phải đeo khẩu trang. (*口罩: khẩu trang)

Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越

房间里笼罩着一股紧张的气氛。

fáng jiān lǐ lǒng zhào zhe yì gǔ jǐn zhāng de qì fēn.

Trong phòng bao trùm một bầu không khí căng thẳng.

戴口罩可以过滤空气中的粉尘。

dài kǒu zhào kě yǐ guò lǜ kōng qì zhōng de fěn chén.

Đeo khẩu trang có thể lọc bụi trong không khí.

Hỏi đáp về chữ 罩

罩 nghĩa là gì?

罩 (zhào) nghĩa là che; phủ lên. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 罩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 罩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 罩 thuộc bộ Võng (网).

Chữ 罩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 口罩 (kǒu zhào) – khẩu trang (phẫu thuật, v.v.); 笼罩 (lǒng zhào) – bao trùm; 乳罩 (rǔ zhào) – áo ngực; 头罩 (tóu zhào) – lưới trùm tóc; 奶罩 (nǎi zhào) – áo ngực; 床罩 (chuáng zhào) – khăn trải giường.