XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荫蔽 đọc là yìn bì, nghĩa là được che hoặc ẩn bởi tán lá; che giấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 荫蔽

荫蔽 nghĩa là gì?

荫蔽 (yìn bì) nghĩa là được che hoặc ẩn bởi tán lá; che giấu.

Cách viết 荫蔽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荫, 蔽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.