荫蔽
[yìn bì] [荫 蔽]
được che hoặc ẩn bởi tán lá; che giấu; ẩn giấu
荫蔽 đọc là yìn bì, nghĩa là được che hoặc ẩn bởi tán lá; che giấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yìn bì] [荫 蔽]
được che hoặc ẩn bởi tán lá; che giấu; ẩn giấu
荫蔽 (yìn bì) nghĩa là được che hoặc ẩn bởi tán lá; che giấu.
Viết lần lượt từng chữ 荫, 蔽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.