XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 荫 đọc là yìn, nghĩa là biến thể của 荫 (yìn), bóng râm. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

荫

[yìn]

biến thể của 荫 (yìn), bóng râm

树荫下坐着几位正在聊天的老人。

shù yīn xià zuò zhe jǐ wèi zhèng zài liáo tiān de lǎo rén.

Dưới bóng cây có vài cụ già đang ngồi trò chuyện.

两人手挽着手,在林荫道上散步。

liǎng rén shǒu wǎn zhuó shǒu, zài lín yīn dào shàng sàn bù.

Hai người khoác tay nhau đi dạo trên đường rợp bóng cây.

夏天大家都喜欢在树荫下休息乘凉。

xià tiān dà jiā dōu xǐ huan zài shù yīn xià xiū xi chéng liáng.

Mùa hè mọi người đều thích nghỉ ngơi hóng mát dưới bóng cây.

Hỏi đáp về chữ 荫

荫 nghĩa là gì?

荫 (yìn) nghĩa là biến thể của 荫 (yìn), bóng râm.

Cách viết chữ 荫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 荫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 荫 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 荫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 树荫 (shù yīn) – bóng cây; 嘉荫 (jiā yìn) – huyện Gia Âm, thành phố Y Xuân 伊春市 (yī chūn shì), Hắc Long Giang; 庇荫 (bì yìn) – che bóng (của cây cối, v.v.); 槐荫 (huái yìn) – quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 济南市 (jǐ nán shì), Sơn Đông; 绿荫 (lǜ yìn) – bóng râm (của cây); 荫凉 (yìn liáng) – mát mẻ và râm mát.