庇荫 đọc là bì yìn, nghĩa là che bóng (của cây cối, v.v.); che chở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 庇荫
庇荫 nghĩa là gì?
庇荫 (bì yìn) nghĩa là che bóng (của cây cối, v.v.); che chở.
Cách viết 庇荫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 庇, 荫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.