XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 庇 đọc là bì, nghĩa là bảo vệ; che chở. Thuộc bộ Nghiễm 广. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

庇

[bì]

bảo vệ; che chở; làm chỗ dựa

这就让“气候难民”的界定陷入了尴尬的法律盲区,他们很难获得国际庇护。

zhè jiù ràng“ qì hòu nàn mín” de jiè dìng xiàn rù le gān gà de fǎ lǜ máng qū, tā men hěn nán huò dé guó jì bì hù.

Điều này khiến việc định nghĩa "người tị nạn khí hậu" rơi vào vùng mù pháp lý khó xử, họ rất khó nhận được sự tị nạn quốc tế.

Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况

我们绝不能包庇任何违纪行为。

wǒ men jué bù néng bāo bì rèn hé wéi jì xíng wéi.

Chúng ta tuyệt đối không được bao che cho bất kỳ hành vi vi phạm kỷ luật nào.

他企图混淆黑白,包庇犯罪分子。

tā qǐ tú hùn xiáo hēi bái, bāo bì fàn zuì fēn zǐ.

Hắn ta có ý đồ đánh tráo trắng đen, bao che cho kẻ phạm tội.

Hỏi đáp về chữ 庇

庇 nghĩa là gì?

庇 (bì) nghĩa là bảo vệ; che chở.

Cách viết chữ 庇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 庇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 庇 thuộc bộ Nghiễm (广).

Chữ 庇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 包庇 (bāo bì) – che giấu; 亚庇 (yà bì) – Kota Kinabalu (thủ phủ bang Sabah, Malaysia); 庇佑 (bì yòu) – ban phước; 庇古 (bì gǔ) – Arthur Cecil Pigou (1877-1959), nhà kinh tế học người Anh; 庇护 (bì hù) – nơi trú ẩn; 庇祐 (bì yòu) – ban phước.