XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

庇护 đọc là bì hù, nghĩa là nơi trú ẩn; chỗ ở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

庇护

[bì hù] [庇 护]

nơi trú ẩn; chỗ ở; che chở

这就让“气候难民”的界定陷入了尴尬的法律盲区,他们很难获得国际庇护。

zhè jiù ràng“ qì hòu nàn mín” de jiè dìng xiàn rù le gān gà de fǎ lǜ máng qū, tā men hěn nán huò dé guó jì bì hù.

Điều này khiến việc định nghĩa "người tị nạn khí hậu" rơi vào vùng mù pháp lý khó xử, họ rất khó nhận được sự tị nạn quốc tế.

Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况

慈善机构设立了庇护所,为无家可归的人提供温饱。

cí shàn jī gòu shè lì le bì hù suǒ, wèi wú jiā kě guī de rén tí gōng wēn bǎo.

Tổ chức từ thiện đã lập nơi trú ẩn, cung cấp đồ ăn và chỗ ngủ ấm áp cho người vô gia cư.

Hỏi đáp về từ 庇护

庇护 nghĩa là gì?

庇护 (bì hù) nghĩa là nơi trú ẩn; chỗ ở.

Cách viết 庇护 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 庇, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 庇护?

Thường gặp: 外交庇护 (wài jiāo bì hù) – tị nạn ngoại giao; 政治庇护 (zhèng zhì bì hù) – tị nạn chính trị.