蔽身处 đọc là bì shēn chù, nghĩa là nơi trú ẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蔽身处
蔽身处 nghĩa là gì?
蔽身处 (bì shēn chù) nghĩa là nơi trú ẩn.
Cách viết 蔽身处 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蔽, 身, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.